Thông tin Điểm chuẩn (sàn) Trường Đại học Thủy lợi TLU 2026 đang được OnthiDGNL cập nhật.
Trường Đại học Thủy Lợi (TLU) đã công bố ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào và bảng quy đổi điểm tương đương giữa các phương thức xét tuyển đại học chính quy năm 2026. Dưới đây là tổng hợp chi tiết mức điểm sàn theo từng nhóm ngành và bảng quy đổi điểm chính thức.

- 1. Điểm sàn Đại học Thủy Lợi 2026
- Nhóm ngành có điểm sàn 16,00 điểm (THPT)
- Nhóm ngành có điểm sàn 17,50 điểm (THPT)
- Nhóm ngành Luật
- Lưu ý
- 2. Bảng quy đổi điểm tương đương Đại học Thủy Lợi 2026
- Quy đổi từ học bạ kết hợp sang điểm thi THPT
- Quy đổi từ kỳ thi đánh giá tư duy (TSA) sang điểm thi THPT
- Công thức quy đổi điểm
1. Điểm sàn Đại học Thủy Lợi 2026
Đại học Thủy Lợi áp dụng 3 phương thức xét tuyển gồm:
- PT1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
- PT2: Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT và các điều kiện ưu tiên.
- PT3: Xét kết quả kỳ thi đánh giá tư duy (TSA).
Nhóm ngành có điểm sàn 16,00 điểm (THPT)
| Mã tuyển sinh | Ngành/Chương trình | THPT | Học bạ kết hợp | TSA |
| TLA101 | Xây dựng và quản lý công trình thủy | 16.00 | 20.50 | – |
| TLA104 | Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp | 16.00 | 20.50 | – |
| TLA111 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 16.00 | 20.50 | – |
| TLA113 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 16.00 | 20.50 | – |
| TLA114 | Quản lý xây dựng | 16.00 | 20.50 | – |
| TLA102 | Kỹ thuật tài nguyên nước | 16.00 | 20.50 | – |
| TLA107 | Kỹ thuật cấp thoát nước | 16.00 | 20.50 | – |
| TLA110 | Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị | 16.00 | 20.50 | – |
| TLA103 | Tài nguyên nước và môi trường | 16.00 | 20.50 | – |
| TLA119 | Công nghệ sinh học | 16.00 | 20.50 | 45.00 |
| TLA109 | Kỹ thuật môi trường | 16.00 | 20.50 | 45.00 |
| TLA118 | Kỹ thuật hóa học | 16.00 | 20.50 | 45.00 |
| TLA404 | Kinh tế xây dựng | 16.00 | 20.50 | – |
| TLA201 | Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng | 16.00 | 20.50 | – |
| TLA202 | Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật và quản lý tài nguyên nước | 16.00 | 20.50 | – |
Nhóm ngành có điểm sàn 17,50 điểm (THPT)
| Mã tuyển sinh | Ngành/Chương trình | THPT | Học bạ kết hợp | TSA |
| TLA106 | Công nghệ thông tin | 17.50 | 22.50 | 47.31 |
| TLA116 | Hệ thống thông tin | 17.50 | 22.50 | 47.31 |
| TLA117 | Kỹ thuật phần mềm | 17.50 | 22.50 | 47.31 |
| TLA126 | Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu | 17.50 | 22.50 | 47.31 |
| TLA127 | An ninh mạng | 17.50 | 22.50 | 47.31 |
| TLA105 | Kỹ thuật cơ khí | 17.50 | 22.50 | 47.31 |
| TLA122 | Công nghệ cơ khí tự động hóa | 17.50 | 22.50 | 47.31 |
| TLA130 | Chương trình Kỹ thuật xe năng lượng mới thông minh | 17.50 | 22.50 | 47.31 |
| TLA123 | Kỹ thuật ô tô | 17.50 | 22.50 | 47.31 |
| TLA120 | Kỹ thuật cơ điện tử | 17.50 | 22.50 | 47.31 |
| TLA112 | Kỹ thuật điện | 17.50 | 22.50 | 47.31 |
| TLA121 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 17.50 | 22.50 | 47.31 |
| TLA124 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông | 17.50 | 22.50 | 47.31 |
| TLA128 | Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minh | 17.50 | 22.50 | 47.31 |
| TLA401 | Kinh tế | 17.50 | 22.50 | – |
| TLA407 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 17.50 | 22.50 | – |
| TLA406 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 17.50 | 22.50 | – |
| TLA405 | Thương mại điện tử | 17.50 | 22.50 | – |
| TLA413 | Kinh doanh thương mại | 17.50 | 22.50 | – |
| TLA410 | Kinh tế số | 17.50 | 22.50 | – |
| TLA402 | Quản trị kinh doanh | 17.50 | 22.50 | – |
| TLA403 | Kế toán | 17.50 | 22.50 | – |
| TLA411 | Chương trình Kế toán tích hợp ACCA | 17.50 | 22.50 | – |
| TLA408 | Tài chính – Ngân hàng | 17.50 | 22.50 | – |
| TLA412 | Chương trình Công nghệ tài chính | 17.50 | 22.50 | – |
| TLA414 | Marketing | 17.50 | 22.50 | – |
| TLA409 | Kiểm toán | 17.50 | 22.50 | – |
| TLA203 | Ngôn ngữ Anh | 17.50 | 22.50 | – |
| TLA204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 17.50 | 22.50 | – |
Nhóm ngành Luật
| Mã tuyển sinh | Ngành | THPT | Học bạ kết hợp | Điều kiện |
| TLA301 | Luật | 20.00 | 24.75 | Điểm Ngữ văn ≥ 6 hoặc Toán + Ngữ văn ≥ 12 |
| TLA302 | Luật kinh tế | 20.00 | 24.75 | Theo quy định của Bộ GD&ĐT |
Lưu ý
- Ngưỡng điểm trên là tổng điểm xét tuyển đã bao gồm điểm ưu tiên và điểm cộng (nếu có), trừ trường hợp ngành Luật theo quy định riêng.
- Đối với Luật và Luật kinh tế, điểm sàn xét theo kết quả thi THPT là 20,00 điểm (không nhân hệ số, không tính điểm cộng).
- Thí sinh cần đáp ứng đầy đủ điều kiện nguồn tuyển theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
2. Bảng quy đổi điểm tương đương Đại học Thủy Lợi 2026
Đại học Thủy Lợi ban hành bảng quy đổi tương đương giữa các phương thức xét tuyển để bảo đảm sự công bằng khi xét tuyển.
Quy đổi từ học bạ kết hợp sang điểm thi THPT
| Khoảng điểm THPT | Điểm xét kết hợp |
| 16.00 – 17.00 | 20.50 – 22.00 |
| 17.00 – 19.50 | 22.00 – 24.50 |
| 19.50 – 20.50 | 24.50 – 26.00 |
| 20.50 – 23.50 | 26.00 – 29.50 |
| 23.50 – 27.00 | 29.50 – 30.00 |
Quy đổi từ kỳ thi đánh giá tư duy (TSA) sang điểm thi THPT
| Khoảng điểm THPT | Điểm TSA |
| 16.00 – 22.50 | 45.00 – 55.00 |
| 22.50 – 24.50 | 55.00 – 65.00 |
| 24.50 – 27.50 | 65.00 – 75.00 |
| 27.50 – 29.50 | 75.00 – 85.00 |
| 29.50 – 30.00 | 85.00 – 100.00 |
Công thức quy đổi điểm
Đại học Thủy Lợi sử dụng công thức quy đổi:
y = a + ((x − c) / (d − c)) × (b − a)
Trong đó:
- y: Điểm quy đổi sang phương thức gốc.
- x: Điểm của phương thức cần quy đổi.
- a, b: Giới hạn dưới và trên của khoảng điểm phương thức gốc.
- c, d: Giới hạn dưới và trên của khoảng điểm phương thức cần quy đổi.
Ngoài bảng quy đổi theo khoảng điểm, nhà trường cũng công bố phụ lục quy đổi chi tiết từng mức điểm giữa phương thức xét kết hợp, kỳ thi đánh giá tư duy (TSA) và điểm thi tốt nghiệp THPT để thí sinh thuận tiện tra cứu khi đăng ký xét tuyển năm 2026.