• Skip to main content
  • Skip to secondary menu
  • Skip to primary sidebar
  • Skip to footer

Ôn thi ĐGNL

Website chia sẻ tài liệu luyện thi miễn phí

  • Trang chủ
  • Giới thiệu
  • Ôn thi đại học
    • Ôn thi Đánh giá năng lực
    • Ôn thi tốt nghiệp THPT
    • Ôn thi đánh giá tư duy
    • Tài liệu mới Update
    • Tài liệu kiến thức
  • Kiến thức
    • Toán
    • Vật Lý
    • Hóa Học
    • Ngữ Văn
    • Tiếng Anh
    • Sinh Học
  • kho tài lệu free
  • Tin tức học đường
  • Liên hệ
You are here: Home / Tin tức học đường / Điểm chuẩn (sàn) Trường Đại học Thủy lợi TLU 2026

Điểm chuẩn (sàn) Trường Đại học Thủy lợi TLU 2026

Tác giả Tùng Teng posted 04/07/2026

Thông tin Điểm chuẩn (sàn) Trường Đại học Thủy lợi TLU 2026 đang được OnthiDGNL cập nhật.

Trường Đại học Thủy Lợi (TLU) đã công bố ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào và bảng quy đổi điểm tương đương giữa các phương thức xét tuyển đại học chính quy năm 2026. Dưới đây là tổng hợp chi tiết mức điểm sàn theo từng nhóm ngành và bảng quy đổi điểm chính thức.

Mẹo tìm kiếm: "Từ khóa tìm kiếm + Onthidgnl.com".
Lưu ý! Kéo xuống cuối trang để tải File PDF (nếu có) nhé!

Điểm chuẩn (sàn) Trường Đại học Thủy lợi TLU 2026

Nội dung[ẩn]
  • 1. Điểm sàn Đại học Thủy Lợi 2026
  • Nhóm ngành có điểm sàn 16,00 điểm (THPT)
  • Nhóm ngành có điểm sàn 17,50 điểm (THPT)
  • Nhóm ngành Luật
  • Lưu ý
  • 2. Bảng quy đổi điểm tương đương Đại học Thủy Lợi 2026
  • Quy đổi từ học bạ kết hợp sang điểm thi THPT
  • Quy đổi từ kỳ thi đánh giá tư duy (TSA) sang điểm thi THPT
  • Công thức quy đổi điểm

1. Điểm sàn Đại học Thủy Lợi 2026

Đại học Thủy Lợi áp dụng 3 phương thức xét tuyển gồm:

  • PT1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
  • PT2: Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT và các điều kiện ưu tiên.
  • PT3: Xét kết quả kỳ thi đánh giá tư duy (TSA).

Nhóm ngành có điểm sàn 16,00 điểm (THPT)

Mã tuyển sinh Ngành/Chương trình THPT Học bạ kết hợp TSA
TLA101 Xây dựng và quản lý công trình thủy 16.00 20.50 –
TLA104 Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp 16.00 20.50 –
TLA111 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 16.00 20.50 –
TLA113 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 16.00 20.50 –
TLA114 Quản lý xây dựng 16.00 20.50 –
TLA102 Kỹ thuật tài nguyên nước 16.00 20.50 –
TLA107 Kỹ thuật cấp thoát nước 16.00 20.50 –
TLA110 Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị 16.00 20.50 –
TLA103 Tài nguyên nước và môi trường 16.00 20.50 –
TLA119 Công nghệ sinh học 16.00 20.50 45.00
TLA109 Kỹ thuật môi trường 16.00 20.50 45.00
TLA118 Kỹ thuật hóa học 16.00 20.50 45.00
TLA404 Kinh tế xây dựng 16.00 20.50 –
TLA201 Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng 16.00 20.50 –
TLA202 Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật và quản lý tài nguyên nước 16.00 20.50 –

Nhóm ngành có điểm sàn 17,50 điểm (THPT)

Mã tuyển sinh Ngành/Chương trình THPT Học bạ kết hợp TSA
TLA106 Công nghệ thông tin 17.50 22.50 47.31
TLA116 Hệ thống thông tin 17.50 22.50 47.31
TLA117 Kỹ thuật phần mềm 17.50 22.50 47.31
TLA126 Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu 17.50 22.50 47.31
TLA127 An ninh mạng 17.50 22.50 47.31
TLA105 Kỹ thuật cơ khí 17.50 22.50 47.31
TLA122 Công nghệ cơ khí tự động hóa 17.50 22.50 47.31
TLA130 Chương trình Kỹ thuật xe năng lượng mới thông minh 17.50 22.50 47.31
TLA123 Kỹ thuật ô tô 17.50 22.50 47.31
TLA120 Kỹ thuật cơ điện tử 17.50 22.50 47.31
TLA112 Kỹ thuật điện 17.50 22.50 47.31
TLA121 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 17.50 22.50 47.31
TLA124 Kỹ thuật điện tử – viễn thông 17.50 22.50 47.31
TLA128 Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minh 17.50 22.50 47.31
TLA401 Kinh tế 17.50 22.50 –
TLA407 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 17.50 22.50 –
TLA406 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 17.50 22.50 –
TLA405 Thương mại điện tử 17.50 22.50 –
TLA413 Kinh doanh thương mại 17.50 22.50 –
TLA410 Kinh tế số 17.50 22.50 –
TLA402 Quản trị kinh doanh 17.50 22.50 –
TLA403 Kế toán 17.50 22.50 –
TLA411 Chương trình Kế toán tích hợp ACCA 17.50 22.50 –
TLA408 Tài chính – Ngân hàng 17.50 22.50 –
TLA412 Chương trình Công nghệ tài chính 17.50 22.50 –
TLA414 Marketing 17.50 22.50 –
TLA409 Kiểm toán 17.50 22.50 –
TLA203 Ngôn ngữ Anh 17.50 22.50 –
TLA204 Ngôn ngữ Trung Quốc 17.50 22.50 –

Nhóm ngành Luật

Mã tuyển sinh Ngành THPT Học bạ kết hợp Điều kiện
TLA301 Luật 20.00 24.75 Điểm Ngữ văn ≥ 6 hoặc Toán + Ngữ văn ≥ 12
TLA302 Luật kinh tế 20.00 24.75 Theo quy định của Bộ GD&ĐT

Lưu ý

  • Ngưỡng điểm trên là tổng điểm xét tuyển đã bao gồm điểm ưu tiên và điểm cộng (nếu có), trừ trường hợp ngành Luật theo quy định riêng.
  • Đối với Luật và Luật kinh tế, điểm sàn xét theo kết quả thi THPT là 20,00 điểm (không nhân hệ số, không tính điểm cộng).
  • Thí sinh cần đáp ứng đầy đủ điều kiện nguồn tuyển theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

2. Bảng quy đổi điểm tương đương Đại học Thủy Lợi 2026

Đại học Thủy Lợi ban hành bảng quy đổi tương đương giữa các phương thức xét tuyển để bảo đảm sự công bằng khi xét tuyển.

Quy đổi từ học bạ kết hợp sang điểm thi THPT

Khoảng điểm THPT Điểm xét kết hợp
16.00 – 17.00 20.50 – 22.00
17.00 – 19.50 22.00 – 24.50
19.50 – 20.50 24.50 – 26.00
20.50 – 23.50 26.00 – 29.50
23.50 – 27.00 29.50 – 30.00

Quy đổi từ kỳ thi đánh giá tư duy (TSA) sang điểm thi THPT

Khoảng điểm THPT Điểm TSA
16.00 – 22.50 45.00 – 55.00
22.50 – 24.50 55.00 – 65.00
24.50 – 27.50 65.00 – 75.00
27.50 – 29.50 75.00 – 85.00
29.50 – 30.00 85.00 – 100.00

Công thức quy đổi điểm

Đại học Thủy Lợi sử dụng công thức quy đổi:

y = a + ((x − c) / (d − c)) × (b − a)

Trong đó:

  • y: Điểm quy đổi sang phương thức gốc.
  • x: Điểm của phương thức cần quy đổi.
  • a, b: Giới hạn dưới và trên của khoảng điểm phương thức gốc.
  • c, d: Giới hạn dưới và trên của khoảng điểm phương thức cần quy đổi.

Ngoài bảng quy đổi theo khoảng điểm, nhà trường cũng công bố phụ lục quy đổi chi tiết từng mức điểm giữa phương thức xét kết hợp, kỳ thi đánh giá tư duy (TSA) và điểm thi tốt nghiệp THPT để thí sinh thuận tiện tra cứu khi đăng ký xét tuyển năm 2026.

 

Có thể bạn quan tâm:

  • Điểm chuẩn (sàn) Đại học Cao Đẳng các trường năm 2026
  • Điểm sàn xét tuyển Đại học Công nghệ Đông Á năm 2026
  • Điểm chuẩn (sàn) Trường Đại Học FPT FPT 2026
  • Điểm chuẩn (sàn) Trường Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung Ương NUAE 2026

Filed Under: Tin tức học đường; Tagged With: điểm chuẩn

About Tùng Teng

Tôi là Tùng Teng. CEO thành lập website và là Chuyên gia nội dung với 12 năm kinh nghiệm và chịu trách nhiệm với những nội dung hữu ích mang lại.
Facebook: facebook.com/caca9x

Instagram: instagram.com/tungteng9x/

Pinterest: pinterest.com/tungteng9x/

Primary Sidebar

Tìm kiếm

Săn mã giảm giá tài liệu

Banner Onthi 2

Danh mục nổi bật

  • Nghị luận xã hội
  • Nghị luận văn học
  • Soạn Văn 12
    • Kết nối tri thức tập 1
    • Kết nối tri thức tập 2
    • Chân trời sáng tạo tập 1
    • Chân trời sáng tạo tập 2
    • Cánh Diều tập 1
    • Cánh Diều tập 2

FOLLOW CHÚNG TÔI

    FANPAGE:
    Facebook.com/onthidgnlcom

  • GROUP FACEBOOK
  • 2K7 Ôn thi ĐGNL, ĐGTD, Đại học 2025 - Chia sẻ Kho tài liệu miễn phí
  • KÊNH YOUTUBE:


Bài viết mới nhất

  • Điểm sàn xét tuyển Đại học Công nghệ Đông Á năm 2026
  • Điểm chuẩn (sàn) Đại học Cao Đẳng các trường năm 2026
  • Điểm chuẩn (sàn) Trường Sĩ Quan Lục Quân 2 – Đại học Nguyễn Huệ NHU 2026
  • Điểm chuẩn (sàn) Trường Sĩ quan Lục quân 1 Trường Đại học Trần Quốc Tuấn TQT Uni 2026
  • Điểm chuẩn (sàn) Trường Quốc tế Đại học Quốc gia Hà Nội VNU-IS 2026

Footer

About Ôn thi ĐGNL

Onthidgnl.com là website chia sẻ miễn phí các kiến thức học tập, thông tin về Ôn thi THPT, đại học, luyện thi đánh giá năng lực của các trường.
Liên hệ:
Phone: 0862902394
Địa chỉ: P. Nguyễn Thị Thập, Trung Hoà, Cầu Giấy, Hà Nội
Mail: info@onthidgnl.com

Chuyên mục chính

  • Kiến thức Toán Học
  • Kiến thức Vật Lý
  • Kiến thức Hóa Học
  • Kiến thức Ngữ Văn

Copyright © 2026 · Onthidgnl.com
Sitemap | Giới thiệu | Liên hệ | Chính sản bảo mật | Điều khoản và điều kiện

Deal Hot