Thông tin Điểm chuẩn (sàn) Trường Đại học Sư phạm Hà Nội HNUE 2026 đang được OnthiDGNL cập nhật. Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (HNUE) đã công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (điểm sàn) năm 2026 đối với các phương thức xét tuyển sử dụng điểm thi tốt nghiệp THPT. Mức điểm sàn của trường dao động từ 16,5 đến 22 điểm, trong đó nhóm ngành đào tạo giáo viên có mức từ 19 điểm trở lên.

Điểm sàn Đại học Sư phạm Hà Nội 2026 cao nhất là 22 điểm
Theo thông báo của HNUE, 22 điểm là mức điểm sàn cao nhất áp dụng cho một số ngành đào tạo. Cụ thể, các ngành có ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào từ 22 điểm gồm:
- Giáo dục đặc biệt
- Sư phạm Toán học (dạy bằng tiếng Anh)
- Sư phạm Sinh học
- Sư phạm Ngữ văn
- Sư phạm Lịch sử
Mức điểm này cao hơn 2 điểm so với ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào chung của khối ngành đào tạo giáo viên do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định.
Nhóm ngành đào tạo giáo viên chủ yếu lấy từ 20–21 điểm
Ngoài các ngành có điểm sàn 22 điểm, phần lớn ngành đào tạo giáo viên tại Đại học Sư phạm Hà Nội yêu cầu thí sinh đạt 20 hoặc 21 điểm mới đủ điều kiện đăng ký xét tuyển.
Riêng hai ngành Sư phạm Âm nhạc và Sư phạm Mỹ thuật có mức điểm sàn là 19 điểm.
Điểm sàn các ngành ngoài sư phạm
Đối với các ngành ngoài nhóm đào tạo giáo viên, ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào chủ yếu dao động từ 18 đến 20 điểm.
Đáng chú ý, ngành Huấn luyện thể thao tuyển sinh lần đầu trong năm 2026 có điểm sàn 16,5 điểm, thấp nhất trong toàn trường.
Cách tính điểm sàn năm 2026
Các mức điểm sàn do Đại học Sư phạm Hà Nội công bố được tính theo:
- Tổng điểm của 03 môn thi theo thang điểm 30.
- Chưa nhân hệ số.
- Đã bao gồm điểm ưu tiên khu vực và đối tượng (nếu có).
Bảng điểm sàn Đại học Sư phạm Hà Nội (HNUE) năm 2026 theo từng ngành
Dưới đây là bảng điểm sàn Đại học Sư phạm Hà Nội năm 2026 theo từng ngành và chương trình đào tạo do nhà trường công bố.
1) Lĩnh vực Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên
- a) Nhóm ngành khoa học giáo dục
| STT | Ngành, chương trình đào tạo
Tên ngành, Mã xét tuyển |
Điểm sàn 2026 |
| 1 | Giáo dục học
(Giáo dục và truyền thông) (Bắt đầu tuyển sinh từ 2026) Mã xét tuyển: 7140101 |
18.0 |
| 2 | Quản lí giáo dục
Mã xét tuyển: 7140114 |
18.0 |
- b) Nhóm ngành đào tạo giáo viên
| STT | Ngành, chương trình đào tạo
Tên ngành, Mã xét tuyển |
Điểm sàn 2026 |
| 1 | GD Mầm non
Mã xét tuyển: 7140201 |
+ Điểm sàn đối với tổ hợp môn: 20.0
+ Điểm sàn đối với 02 môn thi TN THPT trong tổ hợp: 13.5 |
| 2 | GD Mầm non – SP Tiếng Anh
Mã xét tuyển: 7140201K |
+ Điểm sàn đối với tổ hợp môn: 20.0
+ Điểm sàn đối với 02 môn thi TN THPT trong tổ hợp: 13.5 |
| 3 | GD Tiểu học
Mã xét tuyển: 7140202 |
21.0 |
| 4 | GD Tiểu học – SP Tiếng Anh
Mã xét tuyển: 7140202K |
21.0 |
| 5 | GD đặc biệt
Mã xét tuyển: 7140203 |
22.0 |
| 6 | GD công dân
Mã xét tuyển: 7140204 |
21.0 |
| 7 | GD chính trị
Mã xét tuyển: 7140205 |
21.0 |
| 8 | GD thể chất
Mã xét tuyển: 7140206 |
+ Điểm sàn đối với tổ hợp môn: 19.0
+ Điểm sàn đối với 01 môn thi TN THPT trong tổ hợp: 6.5 |
| 9 | GD Quốc phòng và An ninh
Mã xét tuyển: 7140208 |
20.0 |
| 10 | SP Toán học
Mã xét tuyển: 7140209 |
21.0 |
| 11 | SP Toán học
(dạy Toán bằng tiếng Anh) Mã xét tuyển: 7140209K |
22.0 |
| 12 | SP Tin học
Mã xét tuyển: 7140210 |
21.0 |
| 13 | SP Tin học
(dạy Tin học bằng tiếng Anh) Mã xét tuyển: 7140210K |
21.0 |
| 14 | SP Vật lí
Mã xét tuyển: 7140211 |
21.0 |
| 15 | SP Vật lí
(dạy Vật lí bằng tiếng Anh) Mã xét tuyển: 7140211K |
21.0 |
| 16 | SP Hoá học
Mã xét tuyển: 7140212 |
21.0 |
| 17 | SP Hoá học
(dạy Hóa học bằng tiếng Anh) Mã xét tuyển: 7140212K |
21.0 |
| 18 | SP Sinh học
Mã xét tuyển: 7140213 |
22.0 |
| 19 | SP Ngữ văn
Mã xét tuyển: 7140217 |
22.0 |
| 20 | SP Lịch sử
Mã xét tuyển: 7140218 |
22.0 |
| 21 | SP Địa lí
Mã xét tuyển: 7140219 |
21.0 |
| 22 | SP Âm nhạc
Mã xét tuyển: 7140221 |
+ Điểm sàn đối với tổ hợp môn: 19.0
+ Điểm sàn đối với 01 môn thi TN THPT trong tổ hợp: 6.5 |
| 23 | SP Mỹ thuật
Mã xét tuyển: 7140222 |
+ Điểm sàn đối với tổ hợp môn: 19.0
+ Điểm sàn đối với 01 môn thi TN THPT trong tổ hợp: 6.5 |
| 24 | SP Tiếng Anh
Mã xét tuyển: 7140231 |
21.0 |
| 25 | SP Tiếng Pháp
Mã xét tuyển: 7140233 |
20.0 |
| 26 | SP Công nghệ
Mã xét tuyển: 7140246 |
20.0 |
| 27 | SP Khoa học tự nhiên
Mã xét tuyển: 7140247 |
21.0 |
| 28 | SP Lịch sử – Địa lí
Mã xét tuyển: 7140249 |
21.0 |
2) Lĩnh vực nhân văn
| STT | Ngành, chương trình đào tạo
Tên ngành, Mã xét tuyển |
Điểm sàn 2026 |
| 1 | Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam
– tuyển sinh người Việt Nam Mã xét tuyển: 7220101 |
20.0 |
| 2 | Ngôn ngữ Anh
Mã xét tuyển: 7220201 |
20.0 |
| 3 | Ngôn ngữ Pháp
(Tiếng Pháp ứng dụng và giao tiếp quốc tế) (Bắt đầu tuyển sinh từ năm 2026) Mã xét tuyển: 7220203 |
18.0 |
| 4 | Ngôn ngữ Trung Quốc
Mã xét tuyển: 7220204 |
20.0 |
| 5 | Triết học
(Triết học Mác Lê-nin) Mã xét tuyển: 7229001 |
18.0 |
| 6 | Lịch sử
(bắt đầu tuyển sinh từ 2025) Mã xét tuyển: 7229010 |
19.0 |
| 7 | Văn học
Mã xét tuyển: 7229030 |
21.0 |
3) Lĩnh vực khoa học xã hội và hành vi
| STT | Ngành, chương trình đào tạo
Tên ngành, Mã xét tuyển |
Điểm sàn 2026 |
| 1 | Chính trị học
Mã xét tuyển: 7310201
|
18.0 |
| 2 | Xã hội học
Mã xét tuyển: 7310301 |
18.0 |
| 3 | Tâm lý học
(Tâm lý học trường học) Mã xét tuyển: 7310401 |
19.0 |
| 4 | Tâm lý học giáo dục
Mã xét tuyển: 7310403 |
19.0 |
| 5 | Địa lý học
(Địa lí tài nguyên và môi trường) (Bắt đầu tuyển sinh từ năm 2026) Mã xét tuyển: 7310501 |
18.0 |
| 6 | Quốc tế học
(Bắt đầu tuyển sinh từ năm 2026) Mã xét tuyển: 7310601 |
18.0 |
| 7 | Việt Nam học
– tuyển sinh người Việt Nam Mã xét tuyển: 7310630 |
18.0 |
4) Lĩnh vực khoa học sự sống
| STT | Ngành, chương trình đào tạo
Tên ngành, Mã xét tuyển |
Điểm sàn 2026 |
| 1 | Sinh học
Mã xét tuyển: 7420101 |
18.0 |
| 2 | Công nghệ sinh học
Mã xét tuyển: 7420201 |
18.0 |
5) Lĩnh vực khoa học tự nhiên
| STT | Ngành, chương trình đào tạo
Tên ngành, Mã xét tuyển |
Điểm sàn 2026 |
| 1 | Vật lí học
(Vật lí bán dẫn và kỹ thuật) Mã xét tuyển: 7440102 |
18.0 |
| 2 | Hóa học
Mã xét tuyển: 7440112 |
18.5 |
| 3 | Hóa học
(Hóa dược) Mã xét tuyển: 7440112D |
18.0 |
6) Lĩnh vực Toán và thống kê
| STT | Ngành, chương trình đào tạo
Tên ngành, Mã xét tuyển |
Điểm sàn 2026 |
| 1 | Toán học
Mã xét tuyển: 7460101 |
20.0 |
| 2 | Khoa học dữ liệu
(Bắt đầu tuyển sinh từ năm 2026) Mã xét tuyển: 7460108 |
20.0 |
7) Lĩnh vực Máy tính và công nghệ thông tin
| STT | Ngành, chương trình đào tạo
Tên ngành, Mã xét tuyển |
Điểm sàn 2026 |
| 1 | Trí tuệ nhân tạo
(bắt đầu tuyển sinh từ năm 2026) Mã xét tuyển: 7480107 |
20.0 |
| 2 | Công nghệ thông tin
Mã xét tuyển: 7480201 |
20.0 |
8) Lĩnh vực Dịch vụ xã hội
| STT | Ngành, chương trình đào tạo
Tên ngành, Mã xét tuyển |
Điểm sàn 2026 |
| 1 | Công tác xã hội
Mã xét tuyển: 7760101 |
18.0 |
| 2 | Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật
Mã xét tuyển: 7760103 |
18.0 |
9) Lĩnh vực Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân
| STT | Ngành, chương trình đào tạo
Tên ngành, Mã xét tuyển |
Điểm sàn 2026 |
| 1 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Mã xét tuyển: 7810103 |
18.0 |
| 2 | Huấn luyện thể thao
(bắt đầu tuyển sinh từ năm 2026) Mã xét tuyển: 7810302 |
+ Điểm sàn đối với tổ hợp môn: 16.5
+ Điểm sàn đối với 01 môn thi TN THPT trong tổ hợp: 5.5 |