• Skip to main content
  • Skip to secondary menu
  • Skip to primary sidebar
  • Skip to footer

Ôn thi ĐGNL

Website chia sẻ tài liệu luyện thi miễn phí

  • Trang chủ
  • Giới thiệu
  • Ôn thi đại học
    • Ôn thi Đánh giá năng lực
    • Ôn thi tốt nghiệp THPT
    • Ôn thi đánh giá tư duy
    • Tài liệu mới Update
    • Tài liệu kiến thức
  • Kiến thức
    • Toán
    • Vật Lý
    • Hóa Học
    • Ngữ Văn
    • Tiếng Anh
    • Sinh Học
  • kho tài lệu free
  • Tin tức học đường
  • Liên hệ
You are here: Home / Tin tức học đường / Điểm chuẩn (sàn) Trường Đại học Sư phạm Hà Nội HNUE 2026

Điểm chuẩn (sàn) Trường Đại học Sư phạm Hà Nội HNUE 2026

Tác giả Tùng Teng posted 04/07/2026

Thông tin Điểm chuẩn (sàn) Trường Đại học Sư phạm Hà Nội HNUE 2026 đang được OnthiDGNL cập nhật. Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (HNUE) đã công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (điểm sàn) năm 2026 đối với các phương thức xét tuyển sử dụng điểm thi tốt nghiệp THPT. Mức điểm sàn của trường dao động từ 16,5 đến 22 điểm, trong đó nhóm ngành đào tạo giáo viên có mức từ 19 điểm trở lên.

Điểm chuẩn (sàn) Trường Đại học Sư phạm Hà Nội HNUE 2026

Mẹo tìm kiếm: "Từ khóa tìm kiếm + Onthidgnl.com".
Lưu ý! Kéo xuống cuối trang để tải File PDF (nếu có) nhé!
Nội dung[ẩn]
  • Điểm sàn Đại học Sư phạm Hà Nội 2026 cao nhất là 22 điểm
  • Nhóm ngành đào tạo giáo viên chủ yếu lấy từ 20–21 điểm
  • Điểm sàn các ngành ngoài sư phạm
  • Cách tính điểm sàn năm 2026
  • Bảng điểm sàn Đại học Sư phạm Hà Nội (HNUE) năm 2026 theo từng ngành

Điểm sàn Đại học Sư phạm Hà Nội 2026 cao nhất là 22 điểm

Theo thông báo của HNUE, 22 điểm là mức điểm sàn cao nhất áp dụng cho một số ngành đào tạo. Cụ thể, các ngành có ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào từ 22 điểm gồm:

  • Giáo dục đặc biệt
  • Sư phạm Toán học (dạy bằng tiếng Anh)
  • Sư phạm Sinh học
  • Sư phạm Ngữ văn
  • Sư phạm Lịch sử

Mức điểm này cao hơn 2 điểm so với ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào chung của khối ngành đào tạo giáo viên do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định.

Nhóm ngành đào tạo giáo viên chủ yếu lấy từ 20–21 điểm

Ngoài các ngành có điểm sàn 22 điểm, phần lớn ngành đào tạo giáo viên tại Đại học Sư phạm Hà Nội yêu cầu thí sinh đạt 20 hoặc 21 điểm mới đủ điều kiện đăng ký xét tuyển.

Riêng hai ngành Sư phạm Âm nhạc và Sư phạm Mỹ thuật có mức điểm sàn là 19 điểm.

Điểm sàn các ngành ngoài sư phạm

Đối với các ngành ngoài nhóm đào tạo giáo viên, ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào chủ yếu dao động từ 18 đến 20 điểm.

Đáng chú ý, ngành Huấn luyện thể thao tuyển sinh lần đầu trong năm 2026 có điểm sàn 16,5 điểm, thấp nhất trong toàn trường.

Cách tính điểm sàn năm 2026

Các mức điểm sàn do Đại học Sư phạm Hà Nội công bố được tính theo:

  • Tổng điểm của 03 môn thi theo thang điểm 30.
  • Chưa nhân hệ số.
  • Đã bao gồm điểm ưu tiên khu vực và đối tượng (nếu có).

Bảng điểm sàn Đại học Sư phạm Hà Nội (HNUE) năm 2026 theo từng ngành

Dưới đây là bảng điểm sàn Đại học Sư phạm Hà Nội năm 2026 theo từng ngành và chương trình đào tạo do nhà trường công bố.

1) Lĩnh vực Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên

  1. a) Nhóm ngành khoa học giáo dục
STT Ngành, chương trình đào tạo

Tên ngành, Mã xét tuyển

Điểm sàn 2026
1 Giáo dục học

(Giáo dục và truyền thông)

(Bắt đầu tuyển sinh từ 2026)

Mã xét tuyển: 7140101

18.0
2 Quản lí giáo dục

Mã xét tuyển: 7140114

18.0

 

  1. b) Nhóm ngành đào tạo giáo viên
STT Ngành, chương trình đào tạo

Tên ngành, Mã xét tuyển

Điểm sàn 2026
1 GD Mầm non

Mã xét tuyển: 7140201

+ Điểm sàn đối với tổ hợp môn: 20.0

+ Điểm sàn đối với 02 môn thi TN THPT trong tổ hợp: 13.5

2 GD Mầm non – SP Tiếng Anh

Mã xét tuyển: 7140201K

+ Điểm sàn đối với tổ hợp môn: 20.0

+ Điểm sàn đối với 02 môn thi TN THPT trong tổ hợp: 13.5

3 GD Tiểu học

Mã xét tuyển: 7140202

21.0
4 GD Tiểu học – SP Tiếng Anh

Mã xét tuyển: 7140202K

21.0
5 GD đặc biệt

Mã xét tuyển: 7140203

22.0
6 GD công dân

Mã xét tuyển: 7140204

21.0
7 GD chính trị

Mã xét tuyển: 7140205

21.0
8 GD thể chất

Mã xét tuyển: 7140206

+ Điểm sàn đối với tổ hợp môn: 19.0

+ Điểm sàn đối với 01 môn thi TN THPT trong tổ hợp: 6.5

9 GD Quốc phòng và An ninh

Mã xét tuyển: 7140208

20.0
10 SP Toán học

Mã xét tuyển: 7140209

21.0
11 SP Toán học

(dạy Toán bằng tiếng Anh)

Mã xét tuyển: 7140209K

22.0
12 SP Tin học

Mã xét tuyển: 7140210

21.0
13 SP Tin học

(dạy Tin học bằng tiếng Anh)

Mã xét tuyển: 7140210K

21.0
14 SP Vật lí

Mã xét tuyển: 7140211

21.0
15 SP Vật lí

(dạy Vật lí bằng tiếng Anh)

Mã xét tuyển: 7140211K

21.0
16 SP Hoá học

Mã xét tuyển: 7140212

21.0
17 SP Hoá học

(dạy Hóa học bằng tiếng Anh)

Mã xét tuyển: 7140212K

21.0
18 SP Sinh học

Mã xét tuyển: 7140213

22.0
19 SP Ngữ văn

Mã xét tuyển: 7140217

22.0
20 SP Lịch sử

Mã xét tuyển: 7140218

22.0
21 SP Địa lí

Mã xét tuyển: 7140219

21.0
22 SP Âm nhạc

Mã xét tuyển: 7140221

+ Điểm sàn đối với tổ hợp môn: 19.0

+ Điểm sàn đối với 01 môn thi TN THPT trong tổ hợp: 6.5

23 SP Mỹ thuật

Mã xét tuyển: 7140222

+ Điểm sàn đối với tổ hợp môn: 19.0

+ Điểm sàn đối với 01 môn thi TN THPT trong tổ hợp: 6.5

24 SP Tiếng Anh

Mã xét tuyển: 7140231

21.0
25 SP Tiếng Pháp

Mã xét tuyển: 7140233

20.0
26 SP Công nghệ

Mã xét tuyển: 7140246

20.0
27 SP Khoa học tự nhiên

Mã xét tuyển: 7140247

21.0
28 SP Lịch sử – Địa lí

Mã xét tuyển: 7140249

21.0

 

2) Lĩnh vực nhân văn

STT Ngành, chương trình đào tạo

Tên ngành, Mã xét tuyển

Điểm sàn 2026
1 Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam

– tuyển sinh người Việt Nam

Mã xét tuyển: 7220101

20.0
2 Ngôn ngữ Anh

Mã xét tuyển: 7220201

20.0
3 Ngôn ngữ Pháp

(Tiếng Pháp ứng dụng và giao tiếp quốc tế)

(Bắt đầu tuyển sinh từ năm 2026)

Mã xét tuyển: 7220203

18.0
4 Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã xét tuyển: 7220204

20.0
5 Triết học

(Triết học Mác Lê-nin)

Mã xét tuyển: 7229001

18.0
6 Lịch sử

(bắt đầu tuyển sinh từ 2025)

Mã xét tuyển: 7229010

19.0
7 Văn học

Mã xét tuyển: 7229030

21.0

 

3) Lĩnh vực khoa học xã hội và hành vi

STT Ngành, chương trình đào tạo

Tên ngành, Mã xét tuyển

Điểm sàn 2026
1 Chính trị học

Mã xét tuyển: 7310201

 

18.0
2 Xã hội học

Mã xét tuyển: 7310301

18.0
3 Tâm lý học

(Tâm lý học trường học)

Mã xét tuyển: 7310401

19.0
4 Tâm lý học giáo dục

Mã xét tuyển: 7310403

19.0
5 Địa lý học

(Địa lí tài nguyên và môi trường)

(Bắt đầu tuyển sinh từ năm 2026)

Mã xét tuyển: 7310501

18.0
6 Quốc tế học

(Bắt đầu tuyển sinh từ năm 2026)

Mã xét tuyển: 7310601

18.0
7 Việt Nam học

– tuyển sinh người Việt Nam

Mã xét tuyển: 7310630

18.0

 

4) Lĩnh vực khoa học sự sống

STT Ngành, chương trình đào tạo

Tên ngành, Mã xét tuyển

Điểm sàn 2026
1 Sinh học

Mã xét tuyển: 7420101

18.0
2 Công nghệ sinh học

Mã xét tuyển: 7420201

18.0

 

5) Lĩnh vực khoa học tự nhiên

STT Ngành, chương trình đào tạo

Tên ngành, Mã xét tuyển

Điểm sàn 2026
1 Vật lí học

(Vật lí bán dẫn và kỹ thuật)

Mã xét tuyển: 7440102

18.0
2 Hóa học

Mã xét tuyển: 7440112

18.5
3 Hóa học

(Hóa dược)

Mã xét tuyển: 7440112D

18.0

 

6) Lĩnh vực Toán và thống kê

STT Ngành, chương trình đào tạo

Tên ngành, Mã xét tuyển

Điểm sàn 2026
1 Toán học

Mã xét tuyển: 7460101

20.0
2 Khoa học dữ liệu

(Bắt đầu tuyển sinh từ năm 2026)

Mã xét tuyển: 7460108

20.0

 

7) Lĩnh vực Máy tính và công nghệ thông tin

STT Ngành, chương trình đào tạo

Tên ngành, Mã xét tuyển

Điểm sàn 2026
1 Trí tuệ nhân tạo

(bắt đầu tuyển sinh từ năm 2026)

Mã xét tuyển: 7480107

20.0
2 Công nghệ thông tin

Mã xét tuyển: 7480201

20.0

 

8) Lĩnh vực Dịch vụ xã hội

STT Ngành, chương trình đào tạo

Tên ngành, Mã xét tuyển

Điểm sàn 2026
1 Công tác xã hội

Mã xét tuyển: 7760101

18.0
2 Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật

Mã xét tuyển: 7760103

18.0

 

9) Lĩnh vực Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân

STT Ngành, chương trình đào tạo

Tên ngành, Mã xét tuyển

Điểm sàn 2026
1 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã xét tuyển: 7810103

18.0
2 Huấn luyện thể thao

(bắt đầu tuyển sinh từ năm 2026)

Mã xét tuyển: 7810302

+ Điểm sàn đối với tổ hợp môn: 16.5

+ Điểm sàn đối với 01 môn thi TN THPT trong tổ hợp: 5.5

 

Có thể bạn quan tâm:

  • Điểm chuẩn (sàn) Đại học Cao Đẳng các trường năm 2026
  • Điểm sàn xét tuyển Đại học Công nghệ Đông Á năm 2026
  • Điểm chuẩn (sàn) Trường Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung Ương NUAE 2026
  • Điểm chuẩn (sàn) Đại học Vinh VinhUni 2026

Filed Under: Tin tức học đường; Tagged With: điểm chuẩn

About Tùng Teng

Tôi là Tùng Teng. CEO thành lập website và là Chuyên gia nội dung với 12 năm kinh nghiệm và chịu trách nhiệm với những nội dung hữu ích mang lại.
Facebook: facebook.com/caca9x

Instagram: instagram.com/tungteng9x/

Pinterest: pinterest.com/tungteng9x/

Primary Sidebar

Tìm kiếm

Săn mã giảm giá tài liệu

Banner Onthi 2

Danh mục nổi bật

  • Nghị luận xã hội
  • Nghị luận văn học
  • Soạn Văn 12
    • Kết nối tri thức tập 1
    • Kết nối tri thức tập 2
    • Chân trời sáng tạo tập 1
    • Chân trời sáng tạo tập 2
    • Cánh Diều tập 1
    • Cánh Diều tập 2

FOLLOW CHÚNG TÔI

    FANPAGE:
    Facebook.com/onthidgnlcom

  • GROUP FACEBOOK
  • 2K7 Ôn thi ĐGNL, ĐGTD, Đại học 2025 - Chia sẻ Kho tài liệu miễn phí
  • KÊNH YOUTUBE:


Bài viết mới nhất

  • Điểm sàn xét tuyển Đại học Công nghệ Đông Á năm 2026
  • Điểm chuẩn (sàn) Đại học Cao Đẳng các trường năm 2026
  • Điểm chuẩn (sàn) Trường Sĩ Quan Lục Quân 2 – Đại học Nguyễn Huệ NHU 2026
  • Điểm chuẩn (sàn) Trường Sĩ quan Lục quân 1 Trường Đại học Trần Quốc Tuấn TQT Uni 2026
  • Điểm chuẩn (sàn) Trường Quốc tế Đại học Quốc gia Hà Nội VNU-IS 2026

Footer

About Ôn thi ĐGNL

Onthidgnl.com là website chia sẻ miễn phí các kiến thức học tập, thông tin về Ôn thi THPT, đại học, luyện thi đánh giá năng lực của các trường.
Liên hệ:
Phone: 0862902394
Địa chỉ: P. Nguyễn Thị Thập, Trung Hoà, Cầu Giấy, Hà Nội
Mail: info@onthidgnl.com

Chuyên mục chính

  • Kiến thức Toán Học
  • Kiến thức Vật Lý
  • Kiến thức Hóa Học
  • Kiến thức Ngữ Văn

Copyright © 2026 · Onthidgnl.com
Sitemap | Giới thiệu | Liên hệ | Chính sản bảo mật | Điều khoản và điều kiện

Deal Hot