• Skip to main content
  • Skip to secondary menu
  • Skip to primary sidebar
  • Skip to footer

Ôn thi ĐGNL

Website chia sẻ tài liệu luyện thi miễn phí

  • Trang chủ
  • Giới thiệu
  • Ôn thi đại học
    • Ôn thi Đánh giá năng lực
    • Ôn thi tốt nghiệp THPT
    • Ôn thi đánh giá tư duy
    • Tài liệu mới Update
    • Tài liệu kiến thức
  • Kiến thức
    • Toán
    • Vật Lý
    • Hóa Học
    • Ngữ Văn
    • Tiếng Anh
    • Sinh Học
  • kho tài lệu free
  • Tin tức học đường
  • Liên hệ
You are here: Home / Tin tức học đường / Điểm chuẩn (sàn) Trường Đại Học FPT FPT 2026

Điểm chuẩn (sàn) Trường Đại Học FPT FPT 2026

Tác giả Tùng Teng posted 04/07/2026

Cùng tham khảo Điểm chuẩn Trường Đại Học FPT FPT 2026 được Onthidgnl chia sẻ dưới đây. Các bạn học sinh nắm bắt để có thông tin phù hợp với nguyện vọng

Điểm chuẩn (sàn) Trường Đại Học FPT FPT 2026

Mẹo tìm kiếm: "Từ khóa tìm kiếm + Onthidgnl.com".
Lưu ý! Kéo xuống cuối trang để tải File PDF (nếu có) nhé!
Nội dung[ẩn]
  • Đại học FPT công bố điểm sàn xét tuyển năm 2026 từ 18 điểm

Đại học FPT công bố điểm sàn xét tuyển năm 2026 từ 18 điểm

Trường Đại học FPT (FPTU) vừa thông báo ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào (điểm sàn) đối với hệ đại học chính quy trong mùa tuyển sinh năm 2026. Theo đó, mức điểm sàn áp dụng cho hầu hết các ngành đào tạo là 18 điểm.

Đối với chương trình Cử nhân tài năng ngành Khoa học máy tính, trường quy định mức điểm sàn xét tuyển là 21 điểm. Chính sách này được áp dụng thống nhất cho tất cả các ngành đào tạo và cơ sở của Trường Đại học FPT trên phạm vi toàn quốc.

Năm 2026, Trường Đại học FPT sử dụng phương thức xét tuyển kết hợp giữa điểm thi tốt nghiệp THPT và kết quả học tập lớp 12. Điểm xét tuyển được tính bằng tổng của ba thành phần gồm: điểm kết hợp, điểm khuyến khích và điểm ưu tiên.

Trong đó, điểm kết hợp được xác định theo công thức:

Điểm kết hợp = (Điểm thi tốt nghiệp THPT + (Điểm trung bình lớp 12 × 3)) / 2.

Dưới đây là nội dung trong ảnh được chuyển về dạng bảng:

STT Ngành Chuyên ngành Mã ngành
1 Công nghệ thông tin Công nghệ thông tin 7480201
2 Công nghệ thông tin Kỹ thuật phần mềm 7480201
3 Công nghệ thông tin Trí tuệ nhân tạo 7480201
4 Công nghệ thông tin Khoa học dữ liệu ứng dụng 7480201
5 Công nghệ thông tin An toàn thông tin 7480201
6 Công nghệ thông tin Thiết kế Vi mạch bán dẫn 7480201
7 Công nghệ thông tin Công nghệ ô tô số (Automotive) 7480201
8 Công nghệ thông tin Hệ thống thông tin 7480201
9 Công nghệ thông tin Thiết kế đồ họa và mỹ thuật số 7480201
10 Công nghệ thông tin Robot và Trí tuệ nhân tạo (Định hướng UAV và Humanoid) 7480201
11 Cử nhân tài năng ngành Khoa học máy tính Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu 7480101
12 Cử nhân tài năng ngành Khoa học máy tính An ninh mạng và an toàn số 7480101
13 Quản trị kinh doanh Marketing 7340101
14 Quản trị kinh doanh Kinh doanh quốc tế 7340101
15 Quản trị kinh doanh Thương mại điện tử 7340101
16 Quản trị kinh doanh Quản trị kinh doanh 7340101
17 Quản trị kinh doanh Quản trị giải trí và sự kiện 7340101
18 Quản trị kinh doanh Quản trị trải nghiệm khách hàng 7340101
19 Quản trị kinh doanh Quản trị thu mua 7340101
20 Quản trị kinh doanh Quản trị khách sạn 7340101
21 Quản trị kinh doanh Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7340101
22 Quản trị kinh doanh Phân tích kinh doanh (Business Analytics) 7340101
23 Quản trị kinh doanh Logistics & quản lý chuỗi cung ứng toàn cầu 7340101
24 Quản trị kinh doanh Công nghệ tài chính (Fintech) 7340101
25 Quản trị kinh doanh Tài chính doanh nghiệp 7340101
26 Quản trị kinh doanh Tài chính thông minh 7340101
27 Quản trị kinh doanh Tài chính ngân hàng 7340101
28 Công nghệ truyền thông Truyền thông đa phương tiện 7320106
29 Công nghệ truyền thông Quan hệ công chúng 7320106
30 Công nghệ truyền thông Truyền thông Marketing tích hợp 7320106
31 Công nghệ truyền thông Truyền thông thương hiệu 7320106
32 Luật Luật 7380101
33 Luật Luật kinh tế 7380101
34 Ngôn ngữ Anh Ngôn ngữ Anh 7220201
35 Ngôn ngữ Anh Tiếng Anh thương mại 7220201
36 Ngôn ngữ Hàn Quốc Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210
37 Ngôn ngữ Hàn Quốc Tiếng Hàn thương mại 7220210
38 Ngôn ngữ Trung Quốc Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204
39 Ngôn ngữ Trung Quốc Tiếng Trung thương mại 7220204

 

Đối với điểm thi tốt nghiệp THPT, nhà trường sử dụng hai tổ hợp xét tuyển. Cụ thể, Axx gồm điểm môn Toán và hai môn bất kỳ, được áp dụng cho tất cả các ngành đào tạo. Trong khi đó, Cxx gồm điểm môn Ngữ văn và hai môn bất kỳ, áp dụng đối với các ngành ngoài Công nghệ thông tin và Khoa học máy tính.

Bên cạnh phương thức xét tuyển thông thường, Trường Đại học FPT còn thực hiện tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Đồng thời, trường ưu tiên xét tuyển đối với các thí sinh đáp ứng ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào và thuộc một trong các nhóm sau: tốt nghiệp THPT ở nước ngoài hoặc tốt nghiệp THPT tại các trường thuộc Tổ chức Giáo dục FPT; sở hữu các chứng chỉ hoặc văn bằng như Aptech HDSE/ADSE, Arena Adim, Skilling, Jetking; hoặc tốt nghiệp các chương trình BTEC HND, Melbourne Polytechnic, FUNiX Software Engineering hoặc Cao đẳng FPT Polytechnic.

Để đủ điều kiện trúng tuyển vào Trường Đại học FPT, thí sinh cần đăng ký mã trường FPT vào một trong các nguyện vọng trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo trong thời gian từ ngày 2/7 đến 17h ngày 14/7.

Trong kỳ tuyển sinh năm 2026, Trường Đại học FPT tuyển sinh nhiều ngành và chuyên ngành thuộc các lĩnh vực như Công nghệ thông tin, Khoa học máy tính, Quản trị kinh doanh, Công nghệ truyền thông, Luật và Ngôn ngữ.

Chương trình đào tạo của trường được xây dựng dựa trên ba trụ cột công nghệ – khởi nghiệp – toàn cầu, đồng thời mở rộng nhiều ngành học mới nhằm đáp ứng nhu cầu nhân lực của nền kinh tế số. Một số ngành và chuyên ngành nổi bật gồm Robot và Trí tuệ nhân tạo (định hướng UAV và humanoid), Khoa học Dữ liệu ứng dụng, Quản trị Trải nghiệm khách hàng, Phân tích kinh doanh, Quản trị thu mua, Truyền thông Marketing tích hợp…

Có thể bạn quan tâm:

  • Điểm chuẩn (sàn) Đại học Quốc gia Hà Nội VNU 2026
  • Điểm chuẩn (sàn) Đại học Bách khoa Hà Nội 2026 và bảng quy đổi
  • Điểm chuẩn (sàn) Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật ĐHQGHN VNU-SIS 2026
  • Điểm chuẩn (sàn) Trường Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung Ương NUAE 2026

Filed Under: Tin tức học đường; Tagged With: điểm chuẩn

About Tùng Teng

Tôi là Tùng Teng. CEO thành lập website và là Chuyên gia nội dung với 12 năm kinh nghiệm và chịu trách nhiệm với những nội dung hữu ích mang lại.
Facebook: facebook.com/caca9x

Instagram: instagram.com/tungteng9x/

Pinterest: pinterest.com/tungteng9x/

Primary Sidebar

Tìm kiếm

Săn mã giảm giá tài liệu

Banner Onthi 2

Danh mục nổi bật

  • Nghị luận xã hội
  • Nghị luận văn học
  • Soạn Văn 12
    • Kết nối tri thức tập 1
    • Kết nối tri thức tập 2
    • Chân trời sáng tạo tập 1
    • Chân trời sáng tạo tập 2
    • Cánh Diều tập 1
    • Cánh Diều tập 2

FOLLOW CHÚNG TÔI

    FANPAGE:
    Facebook.com/onthidgnlcom

  • GROUP FACEBOOK
  • 2K7 Ôn thi ĐGNL, ĐGTD, Đại học 2025 - Chia sẻ Kho tài liệu miễn phí
  • KÊNH YOUTUBE:


Bài viết mới nhất

  • Điểm sàn xét tuyển Đại học Công nghệ Đông Á năm 2026
  • Điểm chuẩn (sàn) Đại học Cao Đẳng các trường năm 2026
  • Điểm chuẩn (sàn) Trường Sĩ Quan Lục Quân 2 – Đại học Nguyễn Huệ NHU 2026
  • Điểm chuẩn (sàn) Trường Sĩ quan Lục quân 1 Trường Đại học Trần Quốc Tuấn TQT Uni 2026
  • Điểm chuẩn (sàn) Trường Quốc tế Đại học Quốc gia Hà Nội VNU-IS 2026

Footer

About Ôn thi ĐGNL

Onthidgnl.com là website chia sẻ miễn phí các kiến thức học tập, thông tin về Ôn thi THPT, đại học, luyện thi đánh giá năng lực của các trường.
Liên hệ:
Phone: 0862902394
Địa chỉ: P. Nguyễn Thị Thập, Trung Hoà, Cầu Giấy, Hà Nội
Mail: info@onthidgnl.com

Chuyên mục chính

  • Kiến thức Toán Học
  • Kiến thức Vật Lý
  • Kiến thức Hóa Học
  • Kiến thức Ngữ Văn

Copyright © 2026 · Onthidgnl.com
Sitemap | Giới thiệu | Liên hệ | Chính sản bảo mật | Điều khoản và điều kiện

Deal Hot