• Skip to main content
  • Skip to secondary menu
  • Skip to primary sidebar
  • Skip to footer

Ôn thi ĐGNL

Website chia sẻ tài liệu luyện thi miễn phí

  • Trang chủ
  • Giới thiệu
  • Ôn thi đại học
    • Ôn thi Đánh giá năng lực
    • Ôn thi tốt nghiệp THPT
    • Ôn thi đánh giá tư duy
    • Tài liệu mới Update
    • Tài liệu kiến thức
  • Kiến thức
    • Toán
    • Vật Lý
    • Hóa Học
    • Ngữ Văn
    • Tiếng Anh
    • Sinh Học
  • kho tài lệu free
  • Tin tức học đường
  • Liên hệ
You are here: Home / Tin tức học đường / Điểm chuẩn (sàn) Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội HAUI 2026

Điểm chuẩn (sàn) Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội HAUI 2026

Tác giả Tùng Teng posted 04/07/2026

Thông tin Điểm chuẩn (sàn) Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội HAUI 2026 đã được OnthiDGNL cập nhật

Hội đồng tuyển sinh đại học của Đại học Công nghiệp Hà Nội (HaUI) đã chính thức thông báo ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào và quy tắc quy đổi điểm xét tuyển, điểm trúng tuyển đối với các phương thức tuyển sinh đại học chính quy năm 2026.

Mẹo tìm kiếm: "Từ khóa tìm kiếm + Onthidgnl.com".
Lưu ý! Kéo xuống cuối trang để tải File PDF (nếu có) nhé!

Theo thông báo, các quy định này sẽ được áp dụng trong kỳ tuyển sinh năm 2026 nhằm bảo đảm sự thống nhất giữa các phương thức xét tuyển và tạo điều kiện thuận lợi cho thí sinh khi đăng ký nguyện vọng.

Điểm chuẩn (sàn) Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội HAUI 2026

Nội dung[ẩn]
  • Dự kiến điểm điều kiện đăng ký xét tuyển chương trình Vi mạch bán dẫn
  • Tham khảo Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào
  • I. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào
  • Thí sinh cần theo dõi thông báo tuyển sinh chính thức

Dự kiến điểm điều kiện đăng ký xét tuyển chương trình Vi mạch bán dẫn

Đối với chương trình đào tạo Vi mạch bán dẫn, mã ngành 74801081, Đại học Công nghiệp Hà Nội dự kiến mức điểm điều kiện đăng ký xét tuyển là 18,00 điểm.

Tuy nhiên, nhà trường cho biết mức điểm điều kiện xét tuyển chính thức cùng các điều kiện bổ sung (nếu có) sẽ được công bố sau khi có hướng dẫn chính thức của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Tham khảo Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào phương thức 3 – Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2026

TT Mã xét tuyển Tên ngành/ chương trình đào tạo Tổ hợp xét tuyển Mức điểm điều kiện đăng ký xét tuyển
1 7210404 Thiết kế thời trang C01, C03, C04, D01 ≥ 17,00
2 7220201 Ngôn ngữ Anh D01 ≥ 18,00
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01, D04 ≥ 18,00
4 7220204LK Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình liên kết đào tạo 2+2 với ĐH Khoa học kỹ thuật Quảng Tây – Trung Quốc) D01, D04 ≥ 18,00
5 7220209 Ngôn ngữ Nhật D01, D06 ≥ 18,00
6 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01, DD2 ≥ 18,00
7 7229020 Ngôn ngữ học D01, D14 ≥ 18,00
8 7310612 Trung Quốc học D01, D04 ≥ 18,00
9 7310104 Kinh tế đầu tư A01, D01, X25 ≥ 18,00
10 7340101 Quản trị kinh doanh A01, D01, X25 ≥ 18,00
11 7340101TA Quản trị kinh doanh (CTĐT bằng Tiếng Anh) A01, D01, X25 ≥ 17,00
12 73401012 Phân tích dữ liệu kinh doanh A01, D01, X25 ≥ 17,00
13 7340115 Marketing A01, D01, X25 ≥ 18,00
14 7340115TA Marketing (CTĐT bằng Tiếng Anh) A01, D01, X25 ≥ 17,00
15 7340201 Tài chính – Ngân hàng A01, D01, X25 ≥ 18,00
16 7340201TA Tài chính – Ngân hàng (CTĐT bằng Tiếng Anh) A01, D01, X25 ≥ 17,00
17 7340301 Kế toán A01, D01, X25 ≥ 17,00
18 7340301TA Kế toán (CTĐT bằng Tiếng Anh) A01, D01, X25 ≥ 17,00
19 7340302 Kiểm toán A01, D01, X25 ≥ 17,00
20 7340404 Quản trị nhân lực A01, D01, X25 ≥ 18,00
21 7340406 Quản trị văn phòng A01, D01, X25 ≥ 17,00
22 7420201 Công nghệ sinh học A02, B00, B03, D08 ≥ 17,00
23 7480101 Khoa học máy tính A00, A01, X06, X07 ≥ 18,00
24 7480101TA Khoa học máy tính (CTĐT bằng Tiếng Anh) A00, A01, X06, X07 ≥ 17,00
25 74801012 Trí tuệ nhân tạo A00, A01, X06, X07 ≥ 17,00
26 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00, A01, X06, X07 ≥ 18,00
27 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00, A01, X06, X07 ≥ 18,00
28 7480104 Hệ thống thông tin A00, A01, X06, X07 ≥ 18,00
29 7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính A00, A01, X06, X07 ≥ 18,00
30 74801081 Vi mạch bán dẫn* A00, A01, X06, X07 dự kiến* ≥ 18,00
31 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, X06, X07 ≥ 20,00
32 7480201TA Công nghệ thông tin (CTĐT bằng Tiếng Anh) A00, A01, X06, X07 ≥ 17,00
33 74802012 Công nghệ đa phương tiện A00, A01, X06, X07 ≥ 18,00
34 7480202 An toàn thông tin A00, A01, X06, X07 ≥ 18,00
35 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00, A01, X06, X07 ≥ 20,00
36 7510201TA Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng Tiếng Anh) A00, A01, X06, X07 ≥ 17,00
37 75102012 Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu A00, A01, X06, X07 ≥ 18,00
38 75102013 Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp A00, A01, X06, X07 ≥ 18,00
39 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00, A01, X06, X07 ≥ 20,00
40 7510203TA Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CTĐT bằng Tiếng Anh) A00, A01, X06, X07 ≥ 17,00
41 75102032 Robot và trí tuệ nhân tạo A00, A01, X06, X07 ≥ 18,00
42 75102033 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô A00, A01, X06, X07 ≥ 20,00
43 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00, A01, X06, X07 ≥ 18,00
44 7510205TA Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng Tiếng Anh) A00, A01, X06, X07 ≥ 17,00
45 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt A00, A01, X06, X07 ≥ 18,00
46 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00, A01, X06, X07 ≥ 20,00
47 7510301TA Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CTĐT bằng Tiếng Anh) A00, A01, X06, X07 ≥ 17,00
48 75190071 Năng lượng tái tạo A00, A01, X06, X07 ≥ 18,00
49 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông A00, A01, X06, X07 ≥ 18,00
50 7510302TA Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông (CTĐT bằng Tiếng Anh) A00, A01, X06, X07 ≥ 17,00
51 75103021 Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh A00, A01, X06, X07 ≥ 18,00
52 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00, A01, X06, X07 ≥ 20,00
53 75103031 Kỹ thuật sản xuất thông minh A00, A01, X06, X07 ≥ 18,00
54 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học A00, B00, C02, D07 ≥ 18,00
55 7510402 Công nghệ vật liệu A00, B00, C02, D07 ≥ 17,00
56 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00, B00, C02, D07 ≥ 17,00
57 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A01, D01, X25 ≥ 18,00
58 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực A00, A01, X06, X07 ≥ 18,00
59 75201162 Kỹ thuật ô tô và năng lượng mới A00, A01, X06, X07 ≥ 17,00
60 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp A00, A01, X06, X07 ≥ 18,00
61 7540101 Công nghệ thực phẩm A00, B00, C02, D07 ≥ 18,00
62 7540203 Công nghệ vật liệu dệt, may A00, A01, A02, X05 ≥ 17,00
63 7540204 Công nghệ dệt, may A00, A01, A02, X05 ≥ 17,00
64 7720203 Hóa dược A00, B00, C02, D07 ≥ 18,00
65 7810101 Du lịch D01, D14, D15 ≥ 17,00
66 7810101TA Du lịch (CTĐT bằng Tiếng Anh) D01, D14, D15 ≥ 17,00
67 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01, D14, D15 ≥ 17,00
68 7810103TA Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng Tiếng Anh) D01, D14, D15 ≥ 17,00
69 7810201 Quản trị khách sạn D01, D14, D15 ≥ 17,00
70 7810201TA Quản trị khách sạn (CTĐT bằng Tiếng Anh) D01, D14, D15 ≥ 17,00
71 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống D01, D14, D15 ≥ 17,00
72 7810202TA Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng Tiếng Anh) D01, D14, D15 ≥ 17,00

Dự kiến mức điểm điều kiện đăng ký xét tuyển chương trình đào tạo Vi mạch bán dẫn, mã số 74801081 là 18,00 điểm, mức điểm điều kiện xét tuyển chính thức và các điều kiện bổ sung (nếu có) sẽ thông báo sau khi có hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

I. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

1. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào phương thức 3 – Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2026

TT Mã xét tuyển Tên ngành/ chương trình đào tạo Tổ hợp xét tuyển Mức điểm điều kiện đăng ký xét tuyển
1 7210404 Thiết kế thời trang C01, C03, C04, D01 ≥ 17,00
2 7220201 Ngôn ngữ Anh D01 ≥ 18,00
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01, D04 ≥ 18,00
4 7220204LK Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình liên kết đào tạo 2+2 với ĐH Khoa học kỹ thuật Quảng Tây – Trung Quốc) D01, D04 ≥ 18,00
5 7220209 Ngôn ngữ Nhật D01, D06 ≥ 18,00
6 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01, DD2 ≥ 18,00
7 7229020 Ngôn ngữ học D01, D14 ≥ 18,00
8 7310612 Trung Quốc học D01, D04 ≥ 18,00
9 7310104 Kinh tế đầu tư A01, D01, X25 ≥ 18,00
10 7340101 Quản trị kinh doanh A01, D01, X25 ≥ 18,00
11 7340101TA Quản trị kinh doanh (CTĐT bằng Tiếng Anh) A01, D01, X25 ≥ 17,00
12 73401012 Phân tích dữ liệu kinh doanh A01, D01, X25 ≥ 17,00
13 7340115 Marketing A01, D01, X25 ≥ 18,00
14 7340115TA Marketing (CTĐT bằng Tiếng Anh) A01, D01, X25 ≥ 17,00
15 7340201 Tài chính – Ngân hàng A01, D01, X25 ≥ 18,00
16 7340201TA Tài chính – Ngân hàng (CTĐT bằng Tiếng Anh) A01, D01, X25 ≥ 17,00
17 7340301 Kế toán A01, D01, X25 ≥ 17,00
18 7340301TA Kế toán (CTĐT bằng Tiếng Anh) A01, D01, X25 ≥ 17,00
19 7340302 Kiểm toán A01, D01, X25 ≥ 17,00
20 7340404 Quản trị nhân lực A01, D01, X25 ≥ 18,00
21 7340406 Quản trị văn phòng A01, D01, X25 ≥ 17,00
22 7420201 Công nghệ sinh học A02, B00, B03, D08 ≥ 17,00
23 7480101 Khoa học máy tính A00, A01, X06, X07 ≥ 18,00
24 7480101TA Khoa học máy tính (CTĐT bằng Tiếng Anh) A00, A01, X06, X07 ≥ 17,00
25 74801012 Trí tuệ nhân tạo A00, A01, X06, X07 ≥ 17,00
26 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00, A01, X06, X07 ≥ 18,00
27 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00, A01, X06, X07 ≥ 18,00
28 7480104 Hệ thống thông tin A00, A01, X06, X07 ≥ 18,00
29 7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính A00, A01, X06, X07 ≥ 18,00
30 74801081 Vi mạch bán dẫn* A00, A01, X06, X07 dự kiến* ≥ 18,00
31 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, X06, X07 ≥ 20,00
32 7480201TA Công nghệ thông tin (CTĐT bằng Tiếng Anh) A00, A01, X06, X07 ≥ 17,00
33 74802012 Công nghệ đa phương tiện A00, A01, X06, X07 ≥ 18,00
34 7480202 An toàn thông tin A00, A01, X06, X07 ≥ 18,00
35 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00, A01, X06, X07 ≥ 20,00
36 7510201TA Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng Tiếng Anh) A00, A01, X06, X07 ≥ 17,00
37 75102012 Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu A00, A01, X06, X07 ≥ 18,00
38 75102013 Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp A00, A01, X06, X07 ≥ 18,00
39 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00, A01, X06, X07 ≥ 20,00
40 7510203TA Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CTĐT bằng Tiếng Anh) A00, A01, X06, X07 ≥ 17,00
41 75102032 Robot và trí tuệ nhân tạo A00, A01, X06, X07 ≥ 18,00
42 75102033 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô A00, A01, X06, X07 ≥ 20,00
43 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00, A01, X06, X07 ≥ 18,00
44 7510205TA Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng Tiếng Anh) A00, A01, X06, X07 ≥ 17,00
45 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt A00, A01, X06, X07 ≥ 18,00
46 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00, A01, X06, X07 ≥ 20,00
47 7510301TA Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CTĐT bằng Tiếng Anh) A00, A01, X06, X07 ≥ 17,00
48 75190071 Năng lượng tái tạo A00, A01, X06, X07 ≥ 18,00
49 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông A00, A01, X06, X07 ≥ 18,00
50 7510302TA Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông (CTĐT bằng Tiếng Anh) A00, A01, X06, X07 ≥ 17,00
51 75103021 Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh A00, A01, X06, X07 ≥ 18,00
52 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00, A01, X06, X07 ≥ 20,00
53 75103031 Kỹ thuật sản xuất thông minh A00, A01, X06, X07 ≥ 18,00
54 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học A00, B00, C02, D07 ≥ 18,00
55 7510402 Công nghệ vật liệu A00, B00, C02, D07 ≥ 17,00
56 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00, B00, C02, D07 ≥ 17,00
57 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A01, D01, X25 ≥ 18,00
58 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực A00, A01, X06, X07 ≥ 18,00
59 75201162 Kỹ thuật ô tô và năng lượng mới A00, A01, X06, X07 ≥ 17,00
60 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp A00, A01, X06, X07 ≥ 18,00
61 7540101 Công nghệ thực phẩm A00, B00, C02, D07 ≥ 18,00
62 7540203 Công nghệ vật liệu dệt, may A00, A01, A02, X05 ≥ 17,00
63 7540204 Công nghệ dệt, may A00, A01, A02, X05 ≥ 17,00
64 7720203 Hóa dược A00, B00, C02, D07 ≥ 18,00
65 7810101 Du lịch D01, D14, D15 ≥ 17,00
66 7810101TA Du lịch (CTĐT bằng Tiếng Anh) D01, D14, D15 ≥ 17,00
67 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01, D14, D15 ≥ 17,00
68 7810103TA Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng Tiếng Anh) D01, D14, D15 ≥ 17,00
69 7810201 Quản trị khách sạn D01, D14, D15 ≥ 17,00
70 7810201TA Quản trị khách sạn (CTĐT bằng Tiếng Anh) D01, D14, D15 ≥ 17,00
71 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống D01, D14, D15 ≥ 17,00
72 7810202TA Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng Tiếng Anh) D01, D14, D15 ≥ 17,00

Thí sinh cần theo dõi thông báo tuyển sinh chính thức

Thí sinh có nguyện vọng đăng ký xét tuyển vào Đại học Công nghiệp Hà Nội năm 2026 cần thường xuyên cập nhật các thông báo mới của nhà trường để nắm được mức điểm điều kiện xét tuyển chính thức, quy tắc quy đổi điểm cũng như các yêu cầu bổ sung (nếu có) đối với từng ngành, chương trình đào tạo trước khi đăng ký nguyện vọng.

Thông tin tuyển sinh đại học năm 2026 của Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội, công bố tại địa chỉ website:
https://tuyensinh.haui.edu.vn/dai-hoc-chinh-quy/thong-tin-tuyen-sinh-trinh-do-dai-hoc-nam-2026/69b4e60495dfe0072a789cf6

 

Có thể bạn quan tâm:

  • Điểm chuẩn (sàn) Đại học Quốc gia Hà Nội VNU 2026
  • Điểm chuẩn (sàn) Trường Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung Ương NUAE 2026
  • Điểm chuẩn (sàn) Trường Đại Học FPT FPT 2026
  • Điểm chuẩn (sàn) Đại học Bách khoa Hà Nội 2026 và bảng quy đổi

Filed Under: Tin tức học đường; Tagged With: điểm chuẩn

About Tùng Teng

Tôi là Tùng Teng. CEO thành lập website và là Chuyên gia nội dung với 12 năm kinh nghiệm và chịu trách nhiệm với những nội dung hữu ích mang lại.
Facebook: facebook.com/caca9x

Instagram: instagram.com/tungteng9x/

Pinterest: pinterest.com/tungteng9x/

Primary Sidebar

Tìm kiếm

Săn mã giảm giá tài liệu

Banner Onthi 2

Danh mục nổi bật

  • Nghị luận xã hội
  • Nghị luận văn học
  • Soạn Văn 12
    • Kết nối tri thức tập 1
    • Kết nối tri thức tập 2
    • Chân trời sáng tạo tập 1
    • Chân trời sáng tạo tập 2
    • Cánh Diều tập 1
    • Cánh Diều tập 2

FOLLOW CHÚNG TÔI

    FANPAGE:
    Facebook.com/onthidgnlcom

  • GROUP FACEBOOK
  • 2K7 Ôn thi ĐGNL, ĐGTD, Đại học 2025 - Chia sẻ Kho tài liệu miễn phí
  • KÊNH YOUTUBE:


Bài viết mới nhất

  • Điểm sàn xét tuyển Đại học Công nghệ Đông Á năm 2026
  • Điểm chuẩn (sàn) Đại học Cao Đẳng các trường năm 2026
  • Điểm chuẩn (sàn) Trường Sĩ Quan Lục Quân 2 – Đại học Nguyễn Huệ NHU 2026
  • Điểm chuẩn (sàn) Trường Sĩ quan Lục quân 1 Trường Đại học Trần Quốc Tuấn TQT Uni 2026
  • Điểm chuẩn (sàn) Trường Quốc tế Đại học Quốc gia Hà Nội VNU-IS 2026

Footer

About Ôn thi ĐGNL

Onthidgnl.com là website chia sẻ miễn phí các kiến thức học tập, thông tin về Ôn thi THPT, đại học, luyện thi đánh giá năng lực của các trường.
Liên hệ:
Phone: 0862902394
Địa chỉ: P. Nguyễn Thị Thập, Trung Hoà, Cầu Giấy, Hà Nội
Mail: info@onthidgnl.com

Chuyên mục chính

  • Kiến thức Toán Học
  • Kiến thức Vật Lý
  • Kiến thức Hóa Học
  • Kiến thức Ngữ Văn

Copyright © 2026 · Onthidgnl.com
Sitemap | Giới thiệu | Liên hệ | Chính sản bảo mật | Điều khoản và điều kiện

Deal Hot