• Skip to main content
  • Skip to secondary menu
  • Skip to primary sidebar
  • Skip to footer

Ôn thi ĐGNL

Website chia sẻ tài liệu luyện thi miễn phí

  • Trang chủ
  • Giới thiệu
  • Ôn thi đại học
    • Ôn thi Đánh giá năng lực
    • Ôn thi tốt nghiệp THPT
    • Ôn thi đánh giá tư duy
    • Tài liệu mới Update
    • Tài liệu kiến thức
  • Kiến thức
    • Toán
    • Vật Lý
    • Hóa Học
    • Ngữ Văn
    • Tiếng Anh
    • Sinh Học
  • kho tài lệu free
  • Tin tức học đường
  • Liên hệ
You are here: Home / Tin tức học đường / Điểm chuẩn thi đánh giá năng lực 2023 của các trường

Điểm chuẩn thi đánh giá năng lực 2023 của các trường

Tác giả Tùng Teng posted 14/11/2023

Thông tin Điểm chuẩn thi đánh giá năng lực 2023 của các trường được Onthidgnl sưu tập để các em có thể đánh giá khả năng của bản thân và chọn lựa trường đại học mong muốn. Chúng tôi đã tổng hợp danh sách điểm chuẩn thi đánh giá năng lực 2023 của các trường kèm với tài liệu để các ôn ôn luyện. Cùng tham khảo nhé các bạn!

Điểm chuẩn thi đánh giá năng lực 2023 của các trường

Mẹo tìm kiếm: "Từ khóa tìm kiếm + Onthidgnl.com".
Lưu ý! Kéo xuống cuối trang để tải File PDF (nếu có) nhé!
Nội dung[ẩn]
  • 1 – Trường Đại học sử dụng điểm chuẩn đánh giá năng lực 2023 Đại học Quốc gia Hà Nội
  • 1.1. Điểm chuẩn đánh giá năng lực 2022, 2023 trường Đại học Quốc gia Hà Nội (Khoa Luật)
  • 1.2. Điểm chuẩn đánh giá năng lực 2022, 2023 trường Đại học Kinh tế
  • 1.3. Điểm chuẩn đánh giá năng lực 2023 trường Đại học Khoa học tự nhiên
  • 1.6. Điểm chuẩn đánh giá năng lực 2023 trường Đại học Kinh tế Quốc dân
  • 1.7. Điểm chuẩn đánh giá năng lực 2023 trường Đại học Giao thông vận tải
  • 1.8. Điểm chuẩn đánh giá năng lực 2023 trường Học viện Ngân hàng
  • 1.9. Điểm chuẩn đánh giá năng lực 2023 trường Đại học Công nghiệp Hà Nội
  • 1.10. Điểm chuẩn đánh giá năng lực 2023 trường Đại học Mở Hà Nội
  • 1.11. Điểm chuẩn đánh giá năng lực 2023 trường Đại học Nguyễn Tất Thành
  • 2. Các trường Đại học công bố điểm chuẩn đánh giá năng lực 2023 theo điểm thi trường Đại học Quốc gia TP.HCM
  • 2.1. Điểm chuẩn đánh giá năng lực 2023, 2022 Đại học Công nghệ Thông tin TP.HCM
  • 2.2. Điểm chuẩn đánh giá năng lực 2023 Đại học Quốc tế TP.HCM
  • 2.3. Điểm chuẩn đánh giá năng lực 2023 Đại học Khoa học tự nhiên TP.HCM
  • 2.4. Điểm chuẩn đánh giá năng lực 2023 Đại học Kinh tế – Luật
  • 2.5. Điểm chuẩn đánh giá năng lực 2023 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn TP.HCM
  • 2.6. Điểm chuẩn đánh giá năng lực 2023 Đại học Bách khoa TP.HCM
  • 2.7. Điểm chuẩn đánh giá năng lực 2023 Đại học Đồng Tháp
  • 2.8. Điểm chuẩn đánh giá năng lực 2023 trường Đại học Kiên Giang
  • 2.9. Điểm chuẩn đánh giá năng lực 2023 trường Đại học Nguyễn Tất Thành
  • 2.10. Điểm chuẩn đánh giá năng lực 2023 trường Đại học Thủ Dầu Một

1 – Trường Đại học sử dụng điểm chuẩn đánh giá năng lực 2023 Đại học Quốc gia Hà Nội

Hiện nay có nhiều trường đại học đã áp dụng kết quả kỳ thi đánh giá năng lực vào quá trình tuyển sinh. Các em hãy theo dõi bài viết này nhé!

Điểm chuẩn thi đánh giá năng lực 2023 của các trường

 

1.1. Điểm chuẩn đánh giá năng lực 2022, 2023 trường Đại học Quốc gia Hà Nội (Khoa Luật)

Dưới đây là bảng điểm chuẩn khoa Luật trong kì thi đánh giá năng lực 2022 của Đại học Quốc gia Hà Nội.

Điểm chuẩn đánh giá năng lực 2022 Đại học Quốc gia Hà Nội khoa luật

1.2. Điểm chuẩn đánh giá năng lực 2022, 2023 trường Đại học Kinh tế

Dưới đây là điểm thi đánh giá năng lực cùng với số thí sinh trúng tuyển của trường Đại học Kinh tế:

Điểm chuẩn đánh giá năng lực 2022 trường Đại học Kinh tế

1.3. Điểm chuẩn đánh giá năng lực 2023 trường Đại học Khoa học tự nhiên

Dưới đây là bảng công bố điểm chuẩn đánh giá năng lực khoa học tự nhiên Hà Nội. Điểm cao nhất là 150 thuộc ngành khoa học máy tính và thông tin và ngành khoa học dữ liệu. Xếp thứ 2 và thứ 3 là ngành toán tin và toán học với số điểm lần lượt là 145 và 140. Năm nay điểm chuẩn của trường thấp nhất là 80 điểm và có gần 10 chuyên ngành có mức điểm chuẩn thấp nhất.

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1. Toán học 140
2. Toán tin 145
3. Khoa học máy tính và thông tin(*) 150
4. Khoa học dữ liệu 150
5. Vật lý học 96
6. Khoa học vật liệu 90
7. Công nghệ kỹ thuật hạt nhân 88
8. Kỹ thuật điện tử và tin học(*) 100
9. Hoá học 98
10. Công nghệ kỹ thuật hoá học 95
11. Hoá dược 102
12. Sinh học 90
13. Công nghệ sinh học 96
14. Sinh dược học 95
15. Địa lý tự nhiên 80
16. Khoa học thông tin địa không gian(*) 80
17. Quản lý đất đai 82
18. Quản lý phát triển đô thị và bất động sản(*) 82
19. Khoa học môi trường 80
20. Công nghệ kỹ thuật môi trường 80
21. Khoa học và công nghệ thực phẩm(*) 92
22. Môi trường, sức khỏe và an toàn 84
23. Khí tượng và khí hậu học 80
24. Hải dương học 80
25. Tài nguyên và môi trường nước(*) 80
26. Địa chất học 80
27. Quản lý tài nguyên và môi trường 82
28. Công nghệ quan trắc và giám sát tài nguyên môi trường(*) 80

1.4. Điểm chuẩn đánh giá năng lực 2022 trường Đại học Y dược

Trường Đại học Y Dược, ĐHQGHN đưa ra bảng điểm trúng tuyển vào các ngành của Trường dựa trên kết quả bài thi đánh giá năng lực (HSA) xét tuyển vào đại học năm 2023 như dưới đây:

Điểm chuẩn thi đánh giá năng lực 2023 của các trường

1.6. Điểm chuẩn đánh giá năng lực 2023 trường Đại học Kinh tế Quốc dân

Hiện nay trường Đại học Kinh tế quốc dân đã đưa ra bảng điểm chuẩn trúng tuyển ở các ngành đào tạo theo kết quả thi Đánh giá năng lực năm 2023 của ĐHQGHN. Điểm chi tiết được thể hiện ở bảng dưới đây.

Phương thức xét tuyển dựa vào điểm thi Đánh giá năng lực là [ĐT-2]

Điểm chuẩn thi đánh giá năng lực 2023 của các trườngĐiểm chuẩn thi đánh giá năng lực 2023 của các trườngĐiểm chuẩn thi đánh giá năng lực 2023 của các trường

Có thể thấy điểm chuẩn thi đánh giá năng lực ĐHQGHN của những khối ngành kinh tế là tương đối cao, đòi hỏi thí sinh phải nắm vững được các kiến thức vừa cần phải có sự áp dụng linh hoạt để giải quyết các dạng bài vận dụng và tính toán trong đề.

1.7. Điểm chuẩn đánh giá năng lực 2023 trường Đại học Giao thông vận tải

Điểm xét tuyển dựa trên thang điểm 30 và được làm tròn đến chữ số thập phân thứ 2. Điểm xét tuyển được tính dựa vào công thức như dưới đây:

ĐXT = (M1 + M2 + M3)*30/150 + Điểm ưu tiên (nếu có)

Trong đó:

  • M1, M2, M3 chính là số điểm tương ứng của 3 phần thi của bài thi đánh giá năng lực (Tư duy định lượng; Tư duy định tính; Khoa học).

  • Điểm ưu tiên bao gồm điểm ưu tiên đối tượng và điểm ưu tiên khu vực dựa trên Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

  • Với các thí sinh có ĐXT = điểm chuẩn mà số lượng thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển lại cao hơn chỉ tiêu thì sẽ ưu tiên dựa trên tiêu chí phụ chính là thứ tự nguyện vọng.

Điểm chuẩn thi đánh giá năng lực 2023 của các trường

1.8. Điểm chuẩn đánh giá năng lực 2023 trường Học viện Ngân hàng

Ở phương thức xét theo điểm thi đánh giá năng lực của ĐHQGHN, thí sinh với học lực lớp 12 đạt loại giỏi cùng với điểm thi đánh giá năng lực đạt từ 95/150 trở lên sẽ đủ điều kiện trúng tuyển. Căn cứ vào điểm xét tuyển sẽ được xếp từ cao đến thấp cho đến khi hết chỉ tiêu. Cách tính điểm xét tuyển:

Điểm xét tuyển = (Điểm kết quả kỳ thi đánh giá năng lực/150 x 30) + Điểm ưu tiên

1.9. Điểm chuẩn đánh giá năng lực 2023 trường Đại học Công nghiệp Hà Nội

Năm 2023, Đại học Công nghiệp Hà Nội đã sử dụng kết quả của kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQGHN tổ chức cho một số ngành đào tạo trong trường, cụ thể như dưới đây:

Điểm chuẩn thi đánh giá năng lực 2023 của các trường

1.10. Điểm chuẩn đánh giá năng lực 2023 trường Đại học Mở Hà Nội

Trường Đại học Mở Hà Nội chỉ sử dụng phương thức xét tuyển dựa vào điểm thi đánh giá năng lực do ĐHQGHN tổ chức năm 2022 đối với 01 ngành duy nhất là ngành thương mại điện tử:

  • Thí sinh phải có tổng điểm thi đánh giá năng lực đạt >= 75 điểm

  • Không có bất kì phần nào trong 3 phần bài thi đó =< 5.0 điểm

Cách tính điểm xét tuyển: ĐXT = Tổng điểm + [Điểm ưu tiên (nếu có) x150/30]

Điểm chuẩn đánh giá năng lực 2022 trường Đại học Mở Hà Nội

Điểm chuẩn đánh giá năng lực 2023 Đại học Mở Hà Nội theo thang điểm 30 như sau: 

TT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp xét tuyển Thang diểm Điểm chuẩn
1 Quản trị kinh doanh 7340101 Q00 30 17.50
2 Thương mại điện tử 7340122 Q00 30 18.50
3 Luật kinh tế 7380107 Q00 30 17.50
4 Công nghệ thông tin 74802021 Q00 30 17.50

1.11. Điểm chuẩn đánh giá năng lực 2023 trường Đại học Nguyễn Tất Thành

Điểm chuẩn của trường Đại học Nguyễn Tất Thành dựa trên kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQGHN tổ chức năm 2023 được thống kê trong bảng dưới đây:

Tên ngành

Điểm chuẩn ĐGNL

Y khoa

85

Dược học

70

Giáo dục mầm non

70

Y học dự phòng

70

Điều dưỡng

70

Kỹ thuật xét nghiệm y học

70

Các ngành còn lại

70

 

2. Các trường Đại học công bố điểm chuẩn đánh giá năng lực 2023 theo điểm thi trường Đại học Quốc gia TP.HCM

2.1. Điểm chuẩn đánh giá năng lực 2023, 2022 Đại học Công nghệ Thông tin TP.HCM

Đại học công nghệ thông tin TP.HCM là một trường đại học khá hot trong các trường đào tạo công nghệ thông tin. Dưới đây là bảng điểm chuẩn đánh giá năng lực 2022 của trường này:

STT

Ngành tuyển sinh

Mã ngành 

Điểm chuẩn đánh giá năng lực (đã tính điểm ưu tiên)

1

Khoa học máy tính

7480101

888

2

Trí tuệ nhân tạo

7480107

940

3

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

7480102

810

4

Kỹ thuật phần mềm

7480103

895

5

Hệ thống thông tin

7480104

825

6

Hệ thống thông tin (tiên tiến)

7480104_TT

800

7

Thương mại điện tử

7340122

852

8

Công nghệ thông tin

7480201

892

9

Công nghê thông tin (Việt – Nhật)

7480201_N

805

10

Khoa học dữ liệu

7480109

880

11

An toàn thông tin

7480202

858

12

Kỹ thuật máy tính

7480106

843

13

Kỹ thuật máy tính (hưởng hệ thống nhúng và iot)

7480106_IOT

842

 

Năm 2023, điểm chuẩn đánh giá năng lực của Đại học công nghệ thông tin TP.HCM có tăng so với năm 2022. Mời các bạn cùng tham khảo:

STT

Ngành tuyển sinh

Mã ngành 

Điểm chuẩn đánh giá năng lực (đã tính điểm ưu tiên)

1

Khoa học máy tính

7480101

915

2

Trí tuệ nhân tạo

7480107

970

3

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

7480102

845

4

Kỹ thuật phần mềm

7480103

925

5

Hệ thống thông tin

7480104

855

6

Hệ thống thông tin (tiên tiến)

7480104_TT

825

7

Thương mại điện tử

7340122

860

8

Công nghệ thông tin

7480201

920

9

Công nghê thông tin (Việt – Nhật)

7480201_N

845

10

Khoa học dữ liệu

7480109

915

11

An toàn thông tin

7480202

890

12

Kỹ thuật máy tính

7480106

870

13

Kỹ thuật máy tính (hưởng hệ thống nhúng và iot)

7480106_IOT

870

14 Kỹ thuật máy tính (Chuyên ngành thiết kế vi mạch) 7480106_TKVM 810

2.2. Điểm chuẩn đánh giá năng lực 2023 Đại học Quốc tế TP.HCM

Đại học Quốc tế TP.HCM cũng xét tuyển dựa vào tiêu chí của kì thi đánh giá năng lực của ĐHQG TP.HCM. Dưới đây là bảng điểm chuẩn năm 2022 Đại học Quốc tế TP.HCM đưa ra:

Điểm chuẩn thi đánh giá năng lực 2023 của các trườngĐiểm chuẩn thi đánh giá năng lực 2023 của các trường

2.3. Điểm chuẩn đánh giá năng lực 2023 Đại học Khoa học tự nhiên TP.HCM

Đại học Khoa học Tự nhiên TP.HCM cũng áp dụng kì thi đánh giá năng lực 2023 vào quá trình xét tuyển và dưới đây là bảng điểm chuẩn mà trường đã công bố:

Điểm chuẩn thi đánh giá năng lực 2023 của các trường

2.4. Điểm chuẩn đánh giá năng lực 2023 Đại học Kinh tế – Luật

Dưới đây là bảng điểm chuẩn đánh giá năng lực do ĐHQG TP.HCM tổ chức được đại học Kinh tế – Luật công bố:

Tên ngành

Điểm chuẩn

Kinh tế (Kinh tế học)

815

Kinh tế (Kinh tế và Quản lý công)

762

Kinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại)

884

Toán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính)

762

Toán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính) chất lượng cao bằng tiếng Anh

736

Quản trị kinh doanh

854

Quản trị kinh doanh chất lượng cao bằng tiếng Anh

800

Quản trị kinh doanh (Quản trị du lịch và lữ hành)

766

Marketing

865

Chuyên ngành Digital Marketing

866

Marketing chất lượng cao bằng Tiếng Anh

818

Kinh doanh quốc tế

894

Kinh doanh quốc tế chất lượng cao bằng Tiếng Anh

851

Thương mại điện tử

892

Thương mại điện tử chất lượng cao bằng Tiếng Anh

799
Tài chính – ngân hàng 834
Công nghệ tài chính 806
Kế toán 827
Kế toán tiếng anh 777
Kiểm toán 849
Hệ thống thông tin quản lý 842
Kinh doanh số và trí tuệ nhân tạo 807
Luật dân sự 758
Luật tài chính – ngân hàng 745
Luật và chính sách công 731
Luật kinh doanh 807
Luật thương mại quốc tế 804
Luật thương mại quốc tế tiếng anh 780

2.5. Điểm chuẩn đánh giá năng lực 2023 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn TP.HCM

Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn TP.HCM đã công bố điểm chuẩn đánh giá năng lực 2022 và được công bố ở bảng dưới đây:

Điểm chuẩn thi đánh giá năng lực 2023 của các trườngĐiểm chuẩn thi đánh giá năng lực 2023 của các trường

2.6. Điểm chuẩn đánh giá năng lực 2023 Đại học Bách khoa TP.HCM

Dưới đây là bảng điểm đánh giá năng lực năm 2023 của trường Đại học Bách khoa TP.HCM:

Điểm thi ĐGNL quy đổi = Điểm thi ĐGNL x 90/990

Mã ngành

Tên ngành

Điểm chuẩn

106

Ngành Khoa học Máy tính

79.84

107

Kỹ thuật máy tính

78.26

108

Kỹ thuật điện; Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông; Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

66.59

109

Kỹ thuật cơ khí

58.49

110

Kỹ thuật Cơ điện tử

71.81

112

Kỹ thuật Dệt; Công nghệ May

57.30

114

Kỹ thuật Hoá học; Công nghệ Thực Phẩm; Công nghệ Sinh học

70.83

115

Xây dựng

55.40

117

Kiến trúc

59.36

120

Kỹ thuật Địa chất; Kỹ thuật Dầu khí

58.02

123

Quản lý công nghiệp

65.17

125

Kỹ thuật môi trường; Quán lý Tài nguyên và Môi trường

54.00

128

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp; Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

75.31

129

Kỹ thuật Vật liệu

55.36

137

Vật lý kỹ thuật

60.81

138

Cơ kỹ thuật

60.65

140

Kỹ thuật nhiệt (Nhiệt lạnh)

60.46

141

Bảo dưỡng Công nghiệp

57.33

142

Kỹ thuật ô tô

68.73

145

Kỹ thuật Tàu thuỷ; Kỹ thuật hàng không (song ngành)

59.94

206

Khoa học máy tính (Chương trình CLC)

75.63

207

Kỹ thuật máy tính (Chương trình CLC)

61.39

208

Kỹ thuật điện – điện tử (Chương trình tiên tiến)

61.66

209

Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC)

58.49

210

Kỹ thuật cơ điện tử (Chương trình CLC)

62.28

211

Kỹ thuật cơ điện tử – Chuyên ngành Kỹ thuật Robot – (Chương trình CLC)

62.28

214

Kỹ thuật Hoá học (Chương trình CLC)

60.93

215

Kỹ thuật CT xây dựng; CT giao thông (Chương trình CLC)

55.40

217

Kiến trúc – Chuyên ngành Kiến trúc Cảnh quan (CT CLC, giảng dạy bằng Tiếng Anh)

59.36

218

Công nghệ sinh học (Chương trình CLC)

63.05

219

Công nghệ thực phẩm (Chương trình CLC)

61.12

220

Kỹ thuật dầu khí (Chương trình CLC)

58.02

223

Quản lý Công nghiệp (Chương trình CLC)

61.41

225

Quản lý Tài nguyên và Môi trường; Kỹ thuật môi trường (Chương trình CLC)

54.00

228

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng – (Chương trình CLC)

60.78

229

Kỹ thuật vật liệu (chuyên ngành kỹ thuật vật liệu công nghệ cao) (CLC bằng Tiếng Anh)

55.36

237

Vật lý kỹ thuật (chuyên ngành kỹ thuật Y sinh) (Chương trình CLC)

60.81

242

Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC)

60.70

245

Kỹ thuật Hàng không (Chương trình CLC)

59.94

266

Khoa học máy tính – TC Tiếng Nhật – (Chương trình CLC)

66.76

268

Cơ kỹ thuật (CT Chất lượng cao – TC Tiếng Nhật)

59.77

2.7. Điểm chuẩn đánh giá năng lực 2023 Đại học Đồng Tháp

Bảng dưới đây mô tả điểm chuẩn của kỳ thi đánh giá năng lực 2023 của Đại học Đồng Tháp:

Điểm chuẩn thi đánh giá năng lực 2023 của các trườngĐiểm chuẩn thi đánh giá năng lực 2023 của các trườngĐiểm chuẩn thi đánh giá năng lực 2023 của các trường

2.8. Điểm chuẩn đánh giá năng lực 2023 trường Đại học Kiên Giang

Trường Đại học Kiên Giang cũng áp dụng kì thi đánh giá năng lực 2023 và đưa ra bảng điểm chuẩn như ở dưới đây:

Tên ngành Điểm chuẩn đánh giá năng lực
Sư phạm toán học 710
Giáo dục tiểu học 710
Kế toán 550
Quản trị kinh doanh 550
Tài chính ngân hàng 550
Kinh doanh quốc tế 550
Luật 550
Công nghệ sinh học 550
Công nghệ thông tin 550
Công nghệ kỹ thuật xây dựng 550
Công nghệ kỹ thuật ô tô 550
Công nghệ kỹ thuật môi trường 550
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 550
Công nghệ thực phẩm 550
Nuôi trồng thủy sản 550
Khoa học cây trồng 550
Chăn nuôi 550
Kinh doanh nông nghiệp 550
Ngôn ngữ Anh 550
Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam 550
Du lịch 550
Tài nguyên và môi trường 550

2.9. Điểm chuẩn đánh giá năng lực 2023 trường Đại học Nguyễn Tất Thành

Bảng được công bố dưới đây là điểm chuẩn đánh giá năng lực 2023 của trường Đại học Nguyễn Tất Thành:

Tên ngành

Điểm chuẩn ĐGNL

Y khoa

650

Dược học

570

Giáo dục mầm non

570

Y học dự phòng

550

Điều dưỡng

550

Kỹ thuật xét nghiệm y học

550

Các ngành còn lại 

550

 

2.10. Điểm chuẩn đánh giá năng lực 2023 trường Đại học Thủ Dầu Một

Dưới đây là bảng điểm chuẩn đánh giá năng lực 2023 do trường Đại học Thủ Dầu Một công bố:

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Thiết kế đồ họa 640
2 Luật 700
3 Kế toán 740
4 Quản trị kinh doanh 690
5 Marketing 850
6 Tài chính – ngân hàng 680
7 Hóa học 650
8 Công nghệ Sinh học 750
9 Kỹ thuật Phần mềm 790
10 Quản lý Công nghiệp 550
11 Kỹ thuật Điện 580
12 Kỹ thuật Xây dựng 600
13 Kiến trúc 760
14 Kỹ thuật cơ điện tử 720
15 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 700
16 Công nghệ kỹ thuật ô tô 680
17 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 780
18 Công nghệ thực phẩm 570
19 Công nghệ Thông tin 740
20 Toán học 820
21 Kỹ thuật môi trường 550
22 Ngôn ngữ Anh 750
23 Ngôn ngữ Trung Quốc 770
24 Ngôn ngữ Hàn Quốc 550
25 Công tác Xã Hội 650
26 Quản lý Tài nguyên và Môi trường 600
27 Quản lý nhà nước 550
28 Quản lý Đất đai 550
29 Tâm lý học 760
30 Quan hệ Quốc tế 740
30 Truyền thông đa phương tiện 550
31 Du lịch 630
32 Kiểm toán 800
33 Thương mại điện tử 800

Nhiều trường hiện đã áp dụng kì thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Hà Nội và Đại học Quốc gia TP.HCM tổ chức vào xét tuyển đại học. Việc cập nhật thông tin điểm chuẩn đánh giá năng lực 2023 của các trường đại học là cần thiết đối với các thí sinh trên cả nước. Ngoài ra, onthidgnl chúng tôi đã sưu tập bộ tài liệu sau để các em ôn thi hiệu quả. Cùng tham khảo nhé!

  1. Tài liệu ôn thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy
  2. Đề cương ôn tập thi đánh giá năng lực đầy đủ các môn
  3. Đề thi đánh giá năng lực update thường xuyên có đáp án
  4. Sách ôn thi đánh giá năng lực chia sẻ miễn phí

Nguồn: Vuihoc

Có thể bạn quan tâm:

  • Hướng dẫn đăng ký thi đánh giá năng lực ĐHQG HN
  • Cách đăng ký thi đánh giá năng lực 2024 TPHCM
  • Phổ điểm kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG
  • Cách đăng ký thi đánh giá năng lực 2024 Hà Nội

Filed Under: Tin tức học đường; Tagged With: DHQGHCM, DHQGHN, tin tức ĐGNL

About Tùng Teng

Tôi là Tùng Teng. CEO thành lập website và là Chuyên gia nội dung với 12 năm kinh nghiệm và chịu trách nhiệm với những nội dung hữu ích mang lại.
Facebook: facebook.com/caca9x

Instagram: instagram.com/tungteng9x/

Pinterest: pinterest.com/tungteng9x/

Primary Sidebar

Tìm kiếm

Săn mã giảm giá tài liệu

Danh mục nổi bật

  • Nghị luận xã hội
  • Nghị luận văn học
  • Soạn Văn 12
    • Kết nối tri thức tập 1
    • Kết nối tri thức tập 2
    • Chân trời sáng tạo tập 1
    • Chân trời sáng tạo tập 2
    • Cánh Diều tập 1
    • Cánh Diều tập 2

FOLLOW CHÚNG TÔI

    FANPAGE:
    Facebook.com/onthidgnlcom

  • GROUP FACEBOOK
  • 2K7 Ôn thi ĐGNL, ĐGTD, Đại học 2025 - Chia sẻ Kho tài liệu miễn phí
  • KÊNH YOUTUBE:


Bài viết mới nhất

  • TỔNG ÔN LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM THEO ĐỊNH HƯỚNG ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HỌC
  • TỔNG ÔN CẤP TỐC TOÁN 12 HỌC KÌ 1 SGK MỚI ANH GIÁO KID
  • THỰC CHIẾN LUYỆN ĐỀ MÔN TIẾNG ANH 40 ĐỀ CÔ PHẠM LIỄU
  • THỰC CHIẾN LUYỆN ĐỀ MÔN HOÁ BỘ 40 ĐỀ THẦY PHẠM VĂN TRỌNG
  • HÀNH TRÌNH CHINH PHỤC BỘ ĐỀ ĐẶC SẮC TINH HOA MÔN HOÁ HỌC 50 ĐỀ THẦY

Footer

About Ôn thi ĐGNL

Onthidgnl.com là website chia sẻ miễn phí các kiến thức học tập, thông tin về Ôn thi THPT, đại học, luyện thi đánh giá năng lực của các trường.
Liên hệ:
Phone: 0862902394
Địa chỉ: P. Nguyễn Thị Thập, Trung Hoà, Cầu Giấy, Hà Nội
Mail: info@onthidgnl.com

Chuyên mục chính

  • Kiến thức Toán Học
  • Kiến thức Vật Lý
  • Kiến thức Hóa Học
  • Kiến thức Ngữ Văn

Copyright © 2026 · Onthidgnl.com
Sitemap | Giới thiệu | Liên hệ | Chính sản bảo mật | Điều khoản và điều kiện

Deal Hot